Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

현대인의 건강 — Sức khỏe người hiện đại

Bàn về quản lý sức khỏe, bệnh người lớn và thói quen ăn uống của người hiện đại bằng văn phong trang trọng

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

건강 관리 어휘 — Từ vựng quản lý sức khỏe

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
건강검진 geonganggeomjin Khám sức khỏe định kỳ 健康檢診 Kiện Khang Kiểm Chẩn
건강 증진 geongang jeungjin Tăng cường sức khỏe 健康增進 Kiện Khang Tăng Tiến
예방 yebang Phòng ngừa 豫防 Dự Phòng
혈압 hyeorap Huyết áp 血壓 Huyết Áp
혈액순환 hyeoraeksunhwan Sự tuần hoàn máu 血液循環 Huyết Dịch Tuần Hoàn
체질 chejil Thể chất, tạng người 體質 Thể Chất
식이요법 sigiyobeop Phép trị bệnh theo chế độ ăn uống 食餌療法 Thực Nhị Liệu Pháp
영양소 yeongyangso Chất dinh dưỡng 營養素 Doanh Dưỡng Tố
면역력 myeonyeongnyeok Sức đề kháng, miễn dịch 免疫力 Miễn Dịch Lực
섭취하다 seopchwihada Hấp thụ, nạp vào (cơ thể) 攝取 Nhiếp Thủ

질병과 증상 어휘 — Từ vựng bệnh và triệu chứng

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
성인병 seonginbyeong Bệnh người lớn 成人病 Thành Nhân Bệnh
고혈압 gohyeorap Cao huyết áp 高血壓 Cao Huyết Áp
당뇨병 dangnyobyeong Bệnh tiểu đường 糖尿病 Đường Niệu Bệnh
수면장애 sumyeonjangae Rối loạn giấc ngủ, khó ngủ 睡眠障碍 Thụy Miên Chướng Ngại
비만 biman Béo phì 肥滿 Phì Mãn
속이 쓰리다 sogi sseurida Cồn cào, xót ruột
속이 더부룩하다 sogi deobureukada Đầy hơi, chướng bụng
부작용 bujagyong Tác dụng phụ 副作用 Phó Tác Dụng
악화되다 akwadoeda Trở nên xấu đi, trầm trọng hơn 惡化 Ác Hóa
발병하다 balbyeonghada Phát bệnh, mắc bệnh 發病 Phát Bệnh

식습관과 약품 어휘 — Từ vựng thói quen ăn uống và dược phẩm

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
채식 chaesik Việc ăn chay 菜食 Thái Thực
소식 sosik Việc ăn ít, ăn cơm lượng ít 小食 Tiểu Thực
과식 gwasik Việc ăn quá nhiều 過食 Quá Thực
야식 yasik Việc ăn đêm 夜食 Dạ Thực
규칙적 gyuchikjeok Có quy luật, điều độ 規則的 Quy Tắc Đích
보약 boyak Thuốc bổ 補藥 Bổ Dược
한약 hanyak Thuốc đông y (thuốc bắc, thuốc nam) 韓藥 Hàn Dược
안약 anyak Thuốc nhỏ mắt 眼藥 Nhãn Dược
카페인 kapein Cà-phê-in, chất caffeine
조절하다 jojeolhada Điều chỉnh, điều tiết 調節 Điều Tiết

Ngữ pháp

-(으)ㄴ 채로

Gắn sau thân động từ để diễn tả một hành động được giữ nguyên trạng thái rồi tiến hành một hành động khác (thường là không nên/không bình thường). Thân kết thúc bằng phụ âm dùng -은 채로, kết thúc bằng nguyên âm dùng -ㄴ 채로; có thể lược 로 thành -(으)ㄴ 채. Văn phong trang trọng.

현대인들은 스트레스를 받은 채로 식사를 하는 경우가 많습니다. Người hiện đại thường ăn uống trong tình trạng vẫn còn căng thẳng.

-(으)ㄹ 수밖에 없다

Gắn sau thân động từ/tính từ để diễn tả 'không còn cách nào khác ngoài việc...', một kết quả tất yếu không thể tránh khỏi. Thân kết thúc bằng phụ âm dùng -을 수밖에 없다, kết thúc bằng nguyên âm dùng -ㄹ 수밖에 없다.

불규칙한 식습관을 유지하면 건강이 나빠질 수밖에 없습니다. Nếu duy trì thói quen ăn uống thất thường thì sức khỏe ắt phải xấu đi.

-되 (양보·대조)

Gắn trực tiếp vào thân động từ/tính từ, mang nghĩa 'tuy... nhưng', vừa công nhận vế trước vừa nêu điều kiện/giới hạn ở vế sau. Là dạng văn viết trang trọng dùng để giải thích, đưa ra nguyên tắc.

운동은 하되 자신에게 맞는 운동을 선택해야 합니다. Vận động thì có vận động, nhưng phải chọn môn phù hợp với bản thân.