Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

뉴스와 신문 — Tin tức và báo chí

Bàn về các loại hình truyền thông, báo in và báo điện tử bằng văn phong trang trọng

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

언론 매체와 발행 주기 — Phương tiện truyền thông và chu kỳ phát hành

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
일간지 ilganji Báo ra hằng ngày, nhật báo 日刊紙 Nhật Khan Chỉ
주간지 juganji Báo ra hằng tuần, tuần báo 週刊紙 Chu Khan Chỉ
월간지 wolganji Báo ra hằng tháng, nguyệt san 月刊紙 Nguyệt Khan Chỉ
종합지 jonghapji Báo tổng hợp 綜合紙 Tổng Hợp Chỉ
조간 jogan Báo buổi sáng 朝刊 Triêu Khan
석간 seokgan Báo buổi chiều tối 夕刊 Tịch Khan
공중파 방송 gongjungpa bangsong Phát sóng truyền hình mặt đất 公衆波放送 Công Chúng Ba Phóng Tống
유선 방송 yuseon bangsong Truyền hình cáp 有線放送 Hữu Tuyến Phóng Tống
전자 신문 jeonja sinmun Báo điện tử, báo mạng 電子新聞 Điện Tử Tân Văn
전광판 jeongwangpan Bảng điện tử quảng cáo cỡ lớn 電光板 Điện Quang Bản

신문·기사 제작 용어 — Thuật ngữ làm báo và bài báo

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
신문사 sinmunsa Tòa soạn báo 新聞社 Tân Văn Xã
발행 balhaeng Sự phát hành 發行 Phát Hành
보도하다 bodohada Đưa tin, tường thuật 報道 Báo Đạo
표제 pyoje Tiêu đề, đầu đề bài báo 標題 Tiêu Đề
사설 saseol Bài xã luận 社說 Xã Thuyết
특종 teukjong Tin độc quyền, tin đặc biệt 特種 Đặc Chủng
속보 sokbo Tin nhanh, tin nóng 速報 Tốc Báo
칼럼 kalleom Chuyên mục, bình luận
육하원칙 yukhawonchik Nguyên tắc 5W1H trong làm báo 六何原則 Lục Hà Nguyên Tắc
구독료 gudongnyo Phí đặt báo dài hạn 購讀料 Cấu Độc Liệu

온라인 언론과 여론 — Truyền thông trực tuyến và dư luận

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
여론 조사 yeoron josa Cuộc khảo sát dư luận 輿論調査 Dư Luận Điều Tra
정보화 사회 jeongbohwa sahoe Xã hội thông tin hóa 情報化社會 Tình Báo Hóa Xã Hội
유료 콘텐츠 yuryo kontencheu Nội dung có thu phí
네티켓 netiket Quy tắc ứng xử trên mạng
악플 akpeul Bình luận ác ý, ác khẩu Ác
독자적 dokjajeok Mang tính độc lập, riêng biệt 獨自的 Độc Tự Đích
속보성 sokboseong Tính cập nhật nhanh 速報性 Tốc Báo Tính
상호작용성 sanghojagyongseong Tính tương tác 相互作用性 Tương Hỗ Tác Dụng Tính
현장감 hyeonjanggam Cảm giác chân thực tại hiện trường 現場感 Hiện Trường Cảm
검증 geomjeung Sự kiểm chứng, xác minh 檢證 Kiểm Chứng

Ngữ pháp

-고 말다

Gắn vào sau thân động từ hành động, diễn tả một việc cuối cùng đã xảy ra, thường ngoài ý muốn hoặc đáng tiếc dù chủ thể không mong như vậy. Gắn trực tiếp -고 말다 sau thân động từ, không phân biệt phụ âm hay nguyên âm; thường chia ở thì quá khứ -고 말았다.

정부의 거듭된 해명에도 불구하고 그 의혹은 결국 사실로 드러나고 말았습니다. Bất chấp những lời giải thích lặp đi lặp lại của chính phủ, nghi vấn đó rốt cuộc đã bị phơi bày là sự thật.

-(ㄴ/는)다지요?

Dùng để xác nhận lại một thông tin mà người nói đã nghe hoặc đọc được qua tin tức, dư luận. Với động từ hành động thì gắn -ㄴ다지요 (sau nguyên âm) / -는다지요 (sau phụ âm); với tính từ gắn -다지요; với danh từ + (이)라지요. Mang sắc thái trang trọng, lịch sự.

이번 정상회담을 계기로 양국이 오랜 갈등을 끝낼 합의점에 도달했다지요? Nghe nói nhân dịp hội nghị thượng đỉnh lần này, hai nước đã đạt được điểm đồng thuận để chấm dứt mâu thuẫn lâu dài phải không ạ?

-는 한

Gắn vào sau thân động từ, diễn tả 'trong chừng mực, với điều kiện mà' — vế sau chỉ thành lập chừng nào điều kiện ở vế trước còn được duy trì. Gắn -는 한 với động từ; có thể dùng -(으)ㄴ 한 với tính từ và -에 관한 한 với danh từ. Văn phong trang trọng.

신문사들이 발행 부수를 늘리는 데에만 급급한 한 보도의 객관성은 보장되기 어려울 것입니다. Chừng nào các tòa soạn còn chỉ mải chạy theo việc tăng số lượng phát hành thì tính khách quan của báo chí khó mà được bảo đảm.