Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

역사 속의 인물 — Nhân vật trong lịch sử

Bàn luận trang trọng về các vĩ nhân lịch sử: nghiệp tích, phẩm hạnh và ý nghĩa để lại cho hậu thế

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

인물 관련 어휘 — Từ vựng về nhân vật lịch sử

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
위인 wiin Vĩ nhân 偉人 Vĩ Nhân
역사 인물 yeoksa inmul Nhân vật lịch sử 歷史人物 Lịch Sử Nhân Vật
시대 인물 sidae inmul Nhân vật của thời đại 時代人物 Thời Đại Nhân Vật
선구자 seonguja Người tiên phong 先驅者 Tiên Khu Giả
인명사전 inmyeongsajeon Từ điển danh nhân 人名辭典 Nhân Danh Từ Điển
인물상 inmulsang Hình tượng về một nhân vật 人物像 Nhân Vật Tượng
인물평 inmulpyeong Bình luận về nhân vật 人物評 Nhân Vật Bình
업적 eopjeok Sự nghiệp, công trạng để lại 業績 Nghiệp Tích
명성 myeongseong Tiếng tăm, danh tiếng 名聲 Danh Thanh
후세 huse Hậu thế, đời sau 後世 Hậu Thế

인물 평가 어휘 — Từ vựng đánh giá nhân vật

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
평범하다 pyeongbeomhada Bình thường, tầm thường 平凡 Bình Phàm
훌륭하다 hullyunghada Xuất sắc, tuyệt vời
비범하다 bibeomhada Phi phàm, khác thường 非凡 Phi Phàm
위대하다 widaehada Vĩ đại 偉大 Vĩ Đại
빛나다 binnada Tỏa sáng, rạng rỡ
모범이 되다 mobeomi doeda Trở thành tấm gương 模範 Mô Phạm
헌신하다 heonsinhada Cống hiến, hiến thân 獻身 Hiến Thân
기리다 girida Tưởng nhớ, tôn vinh
존경하다 jongyeonghada Kính trọng, tôn kính 尊敬 Tôn Kính
본받다 bonbatda Noi theo, học tập theo

인물 서적 및 분야 — Sách vở và lĩnh vực hoạt động

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
위인전 wiinjeon Tiểu sử vĩ nhân 偉人傳 Vĩ Nhân Truyện
자서전 jaseojeon Tự truyện 自敍傳 Tự Tự Truyện
일대기 ildaegi Truyện ký về cả cuộc đời một người 一代記 Nhất Đại Ký
초상화 chosanghwa Tranh chân dung 肖像畵 Tiêu Tượng Họa
영정 yeongjeong Ảnh thờ, di ảnh 影幀 Ảnh Trinh
정치가 jeongchiga Chính trị gia 政治家 Chính Trị Gia
사상가 sasangga Nhà tư tưởng 思想家 Tư Tưởng Gia
독립운동 dongnimundong Phong trào độc lập 獨立運動 Độc Lập Vận Động
항일운동 hangirundong Phong trào chống Nhật 抗日運動 Kháng Nhật Vận Động
유교 yugyo Nho giáo 儒敎 Nho Giáo

Ngữ pháp

-다시피

Gắn vào thân động từ (đặc biệt các động từ tri giác như 알다, 보다, 듣다) để diễn đạt 'như (ai đó) đã biết/đã thấy/đã nghe', dẫn ra điều mà người nghe vốn đã rõ rồi mới triển khai ý chính. Văn phong trang trọng, thường mở đầu bài phát biểu hay thuyết trình. Sau ㄹ thì lược ㄹ (알다 → 아시다시피).

여러분도 잘 아시다시피 세종대왕은 백성을 위해 한글을 창제하신 위대한 군주이십니다. Như quý vị cũng đã rõ, vua Sejong là bậc quân vương vĩ đại đã sáng chế chữ Hangeul vì dân chúng.

-(으)ㅁ으로써

Danh từ hóa động từ bằng -(으)ㅁ rồi gắn 으로써, diễn đạt 'bằng cách / nhờ việc làm gì đó' như một phương tiện, biện pháp dẫn tới kết quả. Thân kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ gắn -ㅁ으로써, kết thúc bằng phụ âm gắn -음으로써. Mang sắc thái học thuật, trang trọng, khác với -아/어서 chỉ nguyên nhân thông thường.

그분께서는 평생을 교육에 헌신하심으로써 후세에 길이 빛나는 모범을 남기셨습니다. Bằng việc cống hiến cả đời cho giáo dục, ngài đã để lại một tấm gương rạng ngời mãi mãi cho hậu thế.

-았/었더라면

Giả định ngược về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ ('giả như khi ấy đã… thì'), hàm ý nuối tiếc hoặc nhẹ nhõm vì thực tế đã không như vậy. Mệnh đề sau thường đi với -았/었을 텐데, -았/었을 것이다. Khác với -(으)면 chỉ giả định trung tính ở hiện tại/tương lai.

그 위인의 헌신이 없었더라면 오늘날 우리가 누리는 자유와 번영은 결코 이루어지지 않았을 것입니다. Giả như không có sự cống hiến của bậc vĩ nhân ấy thì tự do và phồn vinh mà chúng ta hưởng hôm nay hẳn đã chẳng bao giờ thành hiện thực.