Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

대중문화 — Văn hóa đại chúng

Bàn luận học thuật về đặc trưng của văn hóa đại chúng, làn sóng Hàn lưu và quan hệ giữa văn hóa tinh thần với văn hóa vật chất

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

대중문화의 종류 — Các loại hình văn hóa đại chúng

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
대중가요 daejung-gayo Nhạc đại chúng, nhạc thị trường 大衆歌謠 Đại Chúng Ca Dao
대중매체 daejung-maeche Phương tiện truyền thông đại chúng 大衆媒體 Đại Chúng Môi Thể
대중문화 daejung-munhwa Văn hóa đại chúng 大衆文化 Đại Chúng Văn Hóa
콘서트 konseoteu Buổi hòa nhạc, concert
뮤지컬 myujikeol Nhạc kịch, musical
판소리 pansori Pansori (hát kể chuyện truyền thống)
탈춤 talchum Múa mặt nạ truyền thống
사물놀이 samullori Samullori (hòa tấu gõ truyền thống)
퓨전 문화 pyujeon munhwa Văn hóa pha trộn, kết hợp
엘리트문화 ellliteu-munhwa Văn hóa tinh hoa, văn hóa đẳng cấp cao

대중문화의 특성 — Đặc trưng của văn hóa đại chúng

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
대중화 daejunghwa Đại chúng hóa 大衆化 Đại Chúng Hóa
상업주의 sang-eopjuui Chủ nghĩa thương mại 商業主義 Thương Nghiệp Chủ Nghĩa
상업화 sang-eophwa Thương mại hóa 商業化 Thương Nghiệp Hóa
상품화 sangpumhwa Sản phẩm hóa, biến thành hàng hóa 商品化 Thương Phẩm Hóa
예술성 yesulseong Tính nghệ thuật 藝術性 Nghệ Thuật Tính
선정성 seonjeongseong Tính giật gân, khêu gợi 煽情性 Phiến Tình Tính
획일화 hoegilhwa Sự đồng nhất, dập khuôn 劃一化 Hoạch Nhất Hóa
대량생산 daeryang-saengsan Sản xuất hàng loạt 大量生産 Đại Lượng Sinh Sản
독창적이다 dokchangjeogida Mang tính sáng tạo, độc đáo 獨創的 Độc Sáng Đích
반영하다 ban-yeonghada Phản ánh 反映 Phản Ánh

한류와 문화 교류 — Hàn lưu và giao lưu văn hóa

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
한류 hallyu Làn sóng Hàn Quốc (Hallyu) 韓流 Hàn Lưu
문화 충돌 munhwa chungdol Xung đột văn hóa 文化衝突 Văn Hóa Xung Đột
수용하다 suyonghada Tiếp nhận, dung nạp 受容 Thụ Dung
급부상하다 geupbusanghada Nổi lên đột ngột, vươn lên nhanh 急浮上 Cấp Phù Thượng
인지도 injido Mức độ nhận biết, độ phổ biến 認知度 Nhận Tri Độ
열풍을 일으키다 yeolpung-eul ireukida Tạo nên làn sóng, gây sốt 熱風 Nhiệt Phong
자리매김하다 jarimaegimhada Xác lập vị thế, ghi dấu chỗ đứng
영향력 yeonghyangnyeok Sức ảnh hưởng 影響力 Ảnh Hưởng Lực
보급되다 bogeupdoeda Được phổ biến, lan rộng 普及 Phổ Cập
시장점유율 sijang-jeomyuyul Thị phần, tỷ lệ chiếm lĩnh thị trường 市場占有率 Thị Trường Chiếm Hữu Suất

Ngữ pháp

-더니

Gắn vào thân động từ/tính từ để hồi tưởng lại điều người nói trực tiếp quan sát, trải nghiệm trong quá khứ, rồi nêu kết quả hay tình huống nối tiếp (thường có quan hệ nguyên nhân – kết quả hoặc tương phản). Chủ ngữ thường là ngôi thứ ba hoặc một sự việc bên ngoài. Khác với -았/었더니, vế trước không phải hành động của chính người nói mà là điều đã chứng kiến.

그 배우는 드라마 한 편으로 급부상하더니 이제는 한류를 대표하는 스타로 자리매김했어요. Diễn viên ấy nổi lên đột ngột chỉ với một bộ phim, vậy mà giờ đây đã xác lập vị thế thành ngôi sao đại diện cho làn sóng Hàn lưu.

-(으)ㄹ걸요

Gắn vào thân động từ/tính từ để diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán có căn cứ của người nói về một sự việc mà mình không nắm chắc. Thân kết thúc bằng nguyên âm gắn -ㄹ걸요, kết thúc bằng phụ âm gắn -을걸요. Khi nói, âm cuối thường được lên giọng nhẹ; văn phong thân mật nhưng vẫn lịch sự.

대중문화의 상업화가 심해지면 예술성은 오히려 떨어질걸요. Thương mại hóa văn hóa đại chúng mà trầm trọng thì tính nghệ thuật e rằng lại sa sút đấy.

-아/어 버리다

Gắn sau thân động từ hành động để nhấn mạnh rằng hành động đã hoàn tất trọn vẹn, không còn gì sót lại. Tùy ngữ cảnh, nó thể hiện cảm giác nhẹ nhõm vì xong việc hoặc sự tiếc nuối, hụt hẫng vì kết quả ngoài ý muốn. Thân có ㅏ/ㅗ ghép -아 버리다, còn lại ghép -어 버리다.

지나친 선정성 때문에 그 프로그램은 결국 폐지되어 버렸어요. Vì tính giật gân thái quá, rốt cuộc chương trình ấy đã bị xóa sổ mất rồi.