Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

산업과 경제 — Công nghiệp và kinh tế

Bàn luận về cơ cấu ngành công nghiệp, các chỉ số kinh tế và chính sách phát triển bằng văn phong học thuật trang trọng

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

산업 구조 — Cơ cấu ngành công nghiệp

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
산업 구조 saneop gujo Cơ cấu ngành công nghiệp 産業構造 Sản Nghiệp Cấu Tạo
1차 산업 ilcha saneop Ngành sơ cấp (nông, lâm, ngư nghiệp) 一次産業 Nhất Thứ Sản Nghiệp
제조업 jejoeop Ngành chế tạo, sản xuất 製造業 Chế Tạo Nghiệp
서비스업 seobiseueop Ngành dịch vụ
금융업 geumyungeop Ngành tài chính 金融業 Kim Dung Nghiệp
정보 산업 jeongbo saneop Ngành thông tin 情報産業 Tình Báo Sản Nghiệp
주력 산업 juryeok saneop Ngành công nghiệp chủ lực 主力産業 Chủ Lực Sản Nghiệp
첨단 산업 cheomdan saneop Ngành công nghệ cao 尖端産業 Tiêm Đoan Sản Nghiệp
신성장 산업 sinseongjang saneop Ngành tăng trưởng mới 新成長産業 Tân Thành Trưởng Sản Nghiệp
수출 주도형 suchul judohyeong Mô hình lấy xuất khẩu làm chính 輸出主導型 Thâu Xuất Chủ Đạo Hình

경제 지표 — Các chỉ số kinh tế

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
국내 총생산 guknae chongsaengsan Tổng sản lượng nội địa (GDP) 國內總生産 Quốc Nội Tổng Sinh Sản
국민 소득 gungmin sodeuk Thu nhập quốc dân 國民所得 Quốc Dân Sở Đắc
경제 성장률 gyeongje seongjangnyul Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế 經濟成長率 Kinh Tế Thành Trưởng Suất
물가 상승률 mulga sangseungnyul Tỷ lệ tăng giá, lạm phát 物價上昇率 Vật Giá Thượng Thăng Suất
실업률 sireomnyul Tỷ lệ thất nghiệp 失業率 Thất Nghiệp Suất
무역 수지 muyeok suji Cán cân thương mại 貿易收支 Mậu Dịch Thu Chi
수요 suyo Nhu cầu (cầu) 需要 Nhu Yếu
공급 gonggeup Cung ứng (cung) 供給 Cung Cấp
소비 sobi Tiêu dùng, tiêu thụ 消費 Tiêu Phí
기준 금리 gijun geumni Lãi suất cơ bản 基準金利 Cơ Chuẩn Kim Lợi

경제 정책 — Chính sách kinh tế

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
경제 정책 gyeongje jeongchaek Chính sách kinh tế 經濟政策 Kinh Tế Chính Sách
경제 개발 gyeongje gaebal Phát triển kinh tế 經濟開發 Kinh Tế Khai Phát
물가 정책 mulga jeongchaek Chính sách giá cả 物價政策 Vật Giá Chính Sách
소비자 보호 sobija boho Bảo vệ người tiêu dùng 消費者保護 Tiêu Phí Giả Bảo Hộ
자유무역협정 jayu muyeok hyeopjeong Hiệp định thương mại tự do (FTA) 自由貿易協定 Tự Do Mậu Dịch Hiệp Định
관세 gwanse Thuế quan 關稅 Quan Thuế
선진국 seonjinguk Nước phát triển 先進國 Tiên Tiến Quốc
개발 도상국 gaebal dosangguk Nước đang phát triển 開發途上國 Khai Phát Đồ Thượng Quốc
균형 발전 gyunhyeong baljeon Phát triển cân đối, hài hòa 均衡發展 Quân Hành Phát Triển
지역 불균형 jiyeok bulgyunhyeong Sự mất cân đối giữa các vùng 地域不均衡 Địa Vực Bất Quân Hành

Ngữ pháp

-(으)ㅁ에 따라

Cấu trúc danh từ hóa trang trọng, gắn vào thân động/tính từ để diễn tả ý 'tùy theo / cùng với việc... mà...' — vế sau biến đổi tương ứng với vế trước. Thân kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ gắn -ㅁ에 따라, thân kết thúc bằng phụ âm gắn -음에 따라. Văn phong nghị luận, học thuật.

산업 구조가 고도화됨에 따라 서비스업의 비중이 꾸준히 확대되고 있습니다. Cùng với việc cơ cấu công nghiệp được nâng cao, tỷ trọng ngành dịch vụ đang không ngừng mở rộng.

N만 해도

Gắn sau danh từ (kèm trợ từ 만) để nêu một ví dụ tiêu biểu, ý 'chỉ riêng... thôi cũng đã...' — chỉ cần lấy một trường hợp nhỏ ra cũng đủ chứng minh cho luận điểm. Thường dùng khi dẫn chứng số liệu trong văn nghị luận.

지난해만 해도 수출액이 사상 최고치를 기록하며 무역 수지가 크게 개선되었습니다. Chỉ riêng năm ngoái thôi, kim ngạch xuất khẩu đã đạt mức cao kỷ lục, khiến cán cân thương mại được cải thiện đáng kể.

-는 대로

Gắn sau động từ. Nghĩa 1: 'y theo / đúng như' điều đã nêu ở vế trước (động từ + -는 대로). Nghĩa 2: 'ngay sau khi' hành động vế trước kết thúc thì lập tức làm vế sau. Với danh từ dùng N대로, với tính từ/quá khứ dùng -(으)ㄴ 대로.

정부가 발표한 대로 첨단 산업에 대한 투자가 대폭 확대될 전망입니다. Đúng như chính phủ đã công bố, đầu tư cho ngành công nghệ cao được dự báo sẽ mở rộng mạnh.