Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

한국의 역사 — Lịch sử Hàn Quốc

Thảo luận học thuật về tiến trình lịch sử, các thời đại và biến cố lớn của Hàn Quốc

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

시대 · 역사 어휘 — Thời đại và lịch sử

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
역사 yeoksa Lịch sử 歷史 Lịch Sử
시대 sidae Thời đại, thời kỳ 時代 Thời Đại
고조선 gojoseon Cổ Triều Tiên (nhà nước cổ đại) 古朝鮮 Cổ Triều Tiên
건국하다 geon-gukhada Lập quốc, dựng nước 建國 Kiến Quốc
신화 sinhwa Thần thoại 神話 Thần Thoại
시조 sijo Tổ tiên, vị khai quốc 始祖 Thủy Tổ
근대 geundae Cận đại 近代 Cận Đại
현대 hyeondae Hiện đại 現代 Hiện Đại
통일하다 tong-ilhada Thống nhất 統一 Thống Nhất
간과하다 gan-gwahada Bỏ qua, không chú ý tới 看過 Khán Quá

국가 · 독립 · 전쟁 어휘 — Quốc gia, độc lập và chiến tranh

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
전쟁 jeonjaeng Chiến tranh 戰爭 Chiến Tranh
침략하다 chimnyakhada Xâm lược 侵略 Xâm Lược
지배하다 jibaehada Thống trị, cai trị 支配 Chi Phối
식민 지배 singmin jibae Ách thống trị thực dân 植民支配 Thực Dân Chi Phối
독립 dongnip Độc lập 獨立 Độc Lập
독립선언서 dongnipseon-eonseo Bản tuyên ngôn độc lập 獨立宣言書 Độc Lập Tuyên Ngôn Thư
항거하다 hang-geohada Chống lại, kháng cự 抗拒 Kháng Cự
당국자 dang-gukja Nhà cầm quyền, nhà chức trách 當局者 Đương Cục Giả
정당화 jeongdanghwa Sự bào chữa, biện hộ 正當化 Chính Đáng Hóa
주권 jugwon Chủ quyền 主權 Chủ Quyền

신분 · 종교 · 혁명 어휘 — Tầng lớp, tôn giáo và cách mạng

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
혁명 hyeongmyeong Cách mạng 革命 Cách Mệnh
정권을 잡다 jeong-gwoneul japda Nắm chính quyền 政權 Chính Quyền
왕조 wangjo Vương triều, triều đại 王朝 Vương Triều
귀족 gwijok Quý tộc 貴族 Quý Tộc
평민 pyeongmin Thường dân 平民 Bình Dân
신분 sinbun Thân phận, giai cấp xã hội 身分 Thân Phận
종교 jonggyo Tôn giáo 宗敎 Tông Giáo
유교 yugyo Nho giáo 儒敎 Nho Giáo
불교 bulgyo Phật giáo 佛敎 Phật Giáo
고려타분하다 goryeotabunhada Cổ hủ, lạc hậu

Ngữ pháp

-(으)로 말미암아

Cấu trúc trang trọng dùng trong văn viết, biểu thị nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến một kết quả (thường là tiêu cực). Gắn 으로 말미암아 sau danh từ kết thúc bằng phụ âm (trừ ㄹ), gắn 로 말미암아 sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ. Tương đương 'do, bởi, vì'.

일제의 식민 지배로 말미암아 한국은 오랫동안 주권을 잃었습니다. Do ách thống trị thực dân của Nhật, Hàn Quốc đã mất chủ quyền trong một thời gian dài.

-(ㄴ/는)다는 점에서

Cấu trúc nghị luận dùng để nêu một tiêu chí, khía cạnh khi đánh giá hay so sánh sự việc, nghĩa là 'xét ở điểm/khía cạnh rằng...'. Động từ gắn -ㄴ다는/-는다는 점에서, tính từ gắn -다는 점에서, danh từ gắn -(이)라는 점에서.

이 사건은 민중이 직접 정권을 무너뜨렸다는 점에서 역사적 의의가 큽니다. Sự kiện này có ý nghĩa lịch sử lớn ở điểm quần chúng đã trực tiếp lật đổ chính quyền.

-기 일쑤다

Gắn sau gốc động từ để diễn tả một việc (thường tiêu cực) lặp đi lặp lại, xảy ra thường xuyên như một thói quen hay quy luật. Cách dùng: gốc động từ + -기 일쑤다, tương đương 'thường hay, cứ hay bị'.

약소국은 강대국의 침략을 받기 일쑤였습니다. Các nước nhỏ yếu thường hay phải hứng chịu sự xâm lược của các cường quốc.