Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

인간과 자연 — Con người và thiên nhiên

Bàn luận học thuật về mối quan hệ giữa con người, địa hình, khí hậu và thiên nhiên

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

지형 관련 어휘 — Từ vựng về địa hình

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
산악 지방 sanak jibang Vùng miền núi 山岳地方 Sơn Nhạc Địa Phương
내륙 지방 naeryuk jibang Vùng đất liền, nội địa 內陸地方 Nội Lục Địa Phương
해안 지방 haean jibang Vùng ven biển 海岸地方 Hải Ngạn Địa Phương
평야 pyeongya Đồng bằng 平野 Bình Dã
분지 bunji Vùng trũng, lòng chảo 盆地 Bồn Địa
산지 sanji Vùng núi 山地 Sơn Địa
산맥 sanmaek Dãy núi 山脈 Sơn Mạch
고원 gowon Cao nguyên 高原 Cao Nguyên
지평선 jipyeongseon Đường chân trời (nơi đất giáp trời) 地平線 Địa Bình Tuyến
갯벌 gaetbeol Bãi bồi ven biển

기후 관련 어휘 — Từ vựng về khí hậu

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
온대 기후 ondae gihu Khí hậu ôn đới 溫帶氣候 Ôn Đới Khí Hậu
아열대 기후 ayeoldae gihu Khí hậu cận nhiệt đới 亞熱帶氣候 Á Nhiệt Đới Khí Hậu
해양성 기후 haeyangseong gihu Khí hậu hải dương 海洋性氣候 Hải Dương Tính Khí Hậu
대륙성 기후 daeryukseong gihu Khí hậu lục địa 大陸性氣候 Đại Lục Tính Khí Hậu
건조 기후 geonjo gihu Khí hậu khô hạn 乾燥氣候 Càn Táo Khí Hậu
계절풍 gyejeolpung Gió mùa 季節風 Quý Tiết Phong
다습 daseup Ẩm ướt, nhiều hơi nước 多濕 Đa Thấp
한랭 hallaeng Hàn lạnh, giá rét 寒冷 Hàn Lãnh
한대 handae Hàn đới 寒帶 Hàn Đới
기온 gion Nhiệt độ không khí 氣溫 Khí Ôn

재난·풍수 관련 어휘 — Từ vựng về thiên tai và phong thủy

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
자연재해 jayeon jaehae Thiên tai 自然災害 Tự Nhiên Tai Hại
폭설 pokseol Bão tuyết, tuyết lớn 暴雪 Bạo Tuyết
폭우 pogu Mưa lớn, mưa xối xả 暴雨 Bạo Vũ
지진 jijin Động đất 地震 Địa Chấn
홍수 hongsu Lũ lụt 洪水 Hồng Thủy
태풍 taepung Bão 颱風 Thai Phong
쓰나미 sseunami Sóng thần
경보를 발령하다 gyeongboreul ballyeonghada Đưa ra lời cảnh báo, phát cảnh báo 警報 Cảnh Báo
풍수지리 pungsujiri Phong thủy địa lý 風水地理 Phong Thủy Địa Lý
조상 josang Tổ tiên, ông bà 祖上 Tổ Thượng

Ngữ pháp

-(으)나 마나

Gắn vào thân động từ để diễn tả việc làm hay không làm hành động đó cũng vô ích vì kết quả đã rõ ràng, không thay đổi. Thân kết thúc bằng phụ âm thì gắn -으나 마나, kết thúc bằng nguyên âm thì gắn -나 마나. Thường đi với mệnh đề sau mang tính tất yếu.

이 지역의 기후는 자료를 분석하나 마나 대륙성 기후일 것이 분명합니다. Khí hậu của vùng này thì dù có phân tích tài liệu hay không cũng rõ ràng là khí hậu lục địa.

-은/는 고사하고

Gắn sau danh từ để nhấn mạnh rằng đừng nói gì đến điều lớn (vế trước), ngay cả điều nhỏ và cơ bản hơn (vế sau) cũng không đạt được. Danh từ kết thúc bằng phụ âm gắn -은 고사하고, kết thúc bằng nguyên âm gắn -는 고사하고. Vế sau thường mang sắc thái phủ định.

이 산악 지방은 농업은 고사하고 사람이 거주하기조차 어려운 환경입니다. Vùng miền núi này thì đừng nói đến nông nghiệp, ngay cả việc con người cư trú cũng là môi trường khó khăn.

-거니와

Gắn vào thân động từ, tính từ để vừa thừa nhận nội dung vế trước, vừa bổ sung thêm một nội dung khác cùng chiều ở vế sau theo nghĩa 'không những... mà còn'. Mang văn phong trang trọng, thường dùng trong nghị luận, thuyết trình học thuật.

해양성 기후는 기온의 변화가 완만하거니와 강수량도 풍부하여 농작물 재배에 유리합니다. Khí hậu hải dương không những có biến đổi nhiệt độ ôn hòa mà lượng mưa cũng dồi dào nên thuận lợi cho việc canh tác nông sản.