Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

정보와 통신 — Thông tin và truyền thông

Thảo luận học thuật về công nghệ thông tin - truyền thông, dịch vụ ubiquitous, CCTV và mặt trái của môi trường số

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

정보 통신 어휘 — Từ vựng thông tin - truyền thông

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
정보 통신 jeongbo tongsin Thông tin - truyền thông 情報通信 Tình Báo Thông Tín
이동 통신 idong tongsin Truyền thông di động 移動通信 Di Động Thông Tín
위성 통신 wiseong tongsin Truyền thông vệ tinh 衛星通信 Vệ Tinh Thông Tín
유선통신 yuseontongsin Truyền thông hữu tuyến (có dây) 有線通信 Hữu Tuyến Thông Tín
무선통신 museontongsin Truyền thông vô tuyến (không dây) 無線通信 Vô Tuyến Thông Tín
유비쿼터스 yubikwiteoseu Ubiquitous (kết nối mọi nơi)
디지털 융합 dijiteol yunghap Hội tụ số, dung hợp số 融合 Dung Hợp
지상파 jisangpa Sóng mặt đất (truyền hình) 地上波 Địa Thượng Ba
실시간 처리 silsigan cheori Xử lý thời gian thực 實時間處理 Thực Thời Gian Xử Lý
서버 seobeo Máy chủ, server

유비쿼터스 서비스 어휘 — Từ vựng dịch vụ ubiquitous

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
원격 의료 wongyeok uiryo Y tế từ xa, khám chữa bệnh từ xa 遠隔醫療 Viễn Cách Y Liệu
원격 교육 wongyeok gyoyuk Giáo dục từ xa, đào tạo trực tuyến 遠隔敎育 Viễn Cách Giáo Dục
원격 제어 wongyeok jeeo Điều khiển từ xa 遠隔制御 Viễn Cách Chế Ngự
홈 네트워크 hom neteuwokeu Hệ thống mạng gia đình
사이버 상가 saibeo sangga Khu mua bán trực tuyến, chợ mạng 商街 Thương Nhai
위성 DMB wiseong DMB Phát thanh - truyền hình số qua vệ tinh 衛星 Vệ Tinh
내비게이션 naebigeisyeon Hệ thống dẫn đường
위치 정보 서비스 wichi jeongbo seobiseu Dịch vụ định vị, dịch vụ vị trí 位置情報 Vị Trí Tình Báo
원격 감시 wongyeok gamsi Giám sát từ xa 遠隔監視 Viễn Cách Giám Thị
정보 격차 jeongbo gyeokcha Khoảng cách thông tin (số) 情報隔差 Tình Báo Cách Sai

정보 윤리 어휘 — Từ vựng đạo đức thông tin

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
사이버 예절 saibeo yejeol Phép tắc ứng xử trên mạng (netiquette) 禮節 Lễ Tiết
개인 정보 도용 gaein jeongbo doyong Đánh cắp thông tin cá nhân 個人情報盜用 Cá Nhân Tình Báo Đạo Dụng
저작권 침해 jeojakgwon chimhae Xâm phạm bản quyền 著作權侵害 Trứ Tác Quyền Xâm Hại
불법 콘텐츠 bulbeop kontencheu Nội dung bất hợp pháp 不法 Bất Pháp
컴퓨터 바이러스 kompyuteo baireoseu Virus máy tính
스팸 메일 seupaem meil Thư rác
백신 프로그램 baeksin peurogeuraem Phần mềm diệt virus
해킹 haeking Hack, xâm nhập trái phép hệ thống
파싱 pasing Lấy cắp thông tin (phishing)
익명성 ingmyeongseong Tính nặc danh, tính ẩn danh 匿名性 Nặc Danh Tính

Ngữ pháp

-기 마련이다

Gắn sau thân động từ/tính từ để diễn tả rằng một việc nào đó xảy ra là lẽ đương nhiên, tất yếu, theo quy luật thông thường ai cũng phải thừa nhận. Nghĩa 'tất nhiên sẽ...', 'đương nhiên là...'. Cấu trúc chỉ gắn trực tiếp vào thân từ (không chia thì), có thể thay bằng -게 마련이다. Thường dùng trong văn nghị luận để nêu một chân lý phổ quát.

기술이 빠르게 발전하는 시대일수록 그 이면에는 정보 격차와 같은 부작용이 따르기 마련이다. Trong thời đại công nghệ phát triển càng nhanh thì mặt trái của nó tất yếu sẽ kéo theo những hệ lụy như khoảng cách thông tin.

-(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수 없다

Lặp lại cùng một động từ ở hai vế để nhấn mạnh rằng dù người nói có cố gắng làm việc đó đến mấy cũng không thể thực hiện được. Nghĩa 'dù muốn... cũng không thể...'. Vế đầu dùng -(으)ㄹ래야 (rút gọn từ -(으)려고 해야), vế sau dùng -(으)ㄹ 수 없다. Gắn -을래야 sau thân kết thúc bằng phụ âm, -ㄹ래야 sau thân kết thúc bằng nguyên âm.

이제 스마트폰과 인터넷은 현대인의 일상에 깊숙이 들어와 있어, 떼려야 뗄 수 없는 존재가 되었다. Giờ đây điện thoại thông minh và Internet đã len lỏi sâu vào đời sống thường nhật của con người hiện đại, trở thành thứ dù muốn cũng không thể tách rời.

도 -(으)려니와

Gắn sau thân động từ/tính từ, kết hợp với trợ từ 도 ở vế trước, để nêu thêm và nhấn mạnh: 'không những... mà còn...'. Vế trước thừa nhận một điều, vế sau bổ sung một điều khác (thường ở mức độ cao hơn) cùng chiều. Gắn -으려니와 sau thân kết thúc bằng phụ âm, -려니와 sau thân kết thúc bằng nguyên âm. Là cấu trúc liên kết trang trọng, mang sắc thái văn viết.

유비쿼터스 환경은 생활의 편의를 높여 주기도 하려니와, 동시에 개인 정보 유출이라는 심각한 위험도 함께 안고 있다. Môi trường ubiquitous không những nâng cao sự tiện lợi trong sinh hoạt mà còn đồng thời tiềm ẩn cả mối nguy nghiêm trọng là rò rỉ thông tin cá nhân.