Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

현대사회의 문제 — Vấn đề xã hội hiện đại

Thảo luận học thuật về thất nghiệp, tội phạm, mâu thuẫn cấu trúc và các phương án giải quyết vấn đề xã hội hiện đại

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

실업·범죄 관련 어휘 — Từ vựng về thất nghiệp và tội phạm

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
정규직 jeonggyujik Lao động chính thức, biên chế 正規職 Chính Quy Chức
비정규직 bijeonggyujik Lao động ngoài biên chế, phi chính quy 非正規職 Phi Chính Quy Chức
고용하다 goyonghada Tuyển dụng, thuê lao động 雇用 Cố Dụng
해고하다 haegohada Sa thải 解雇 Giải Cố
취업난 chwieomnan Tình trạng khó xin việc làm 就業難 Tựu Nghiệp Nan
실업률 sireomnyul Tỷ lệ thất nghiệp 失業率 Thất Nghiệp Suất
강력 범죄 gangnyeok beomjoe Tội phạm bạo lực nghiêm trọng 强力犯罪 Cường Lực Phạm Tội
보이스 피싱 boiseu pising Lừa đảo qua điện thoại
사기범 sagibeom Kẻ lừa đảo 詐欺犯 Trá Khi Phạm
피해자 pihaeja Người bị hại, nạn nhân 被害者 Bị Hại Giả

사회 구조·갈등 관련 어휘 — Từ vựng về cấu trúc và mâu thuẫn xã hội

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
계층 gyecheung Tầng lớp, giai cấp xã hội 階層 Giai Tằng
세대 sedae Thế hệ 世代 Thế Đại
선입견 seonipgyeon Thành kiến, định kiến sẵn có 先入見 Tiên Nhập Kiến
편견 pyeongyeon Thành kiến, cái nhìn phiến diện 偏見 Thiên Kiến
소외되다 soedoeda Bị cô lập, bị bỏ rơi, bị gạt ra lề 疎外 Sơ Ngoại
사회적 약자 sahoejeok yakja Nhóm yếu thế trong xã hội 社會的弱者 Xã Hội Đích Nhược Giả
빈부 격차 binbu gyeokcha Khoảng cách giàu nghèo 貧富格差 Bần Phú Cách Sai
차별 chabyeol Sự phân biệt đối xử, kỳ thị 差別 Sai Biệt
갈등 galdeung Mâu thuẫn, xung đột 葛藤 Cát Đằng
양극화 yanggeukhwa Sự phân cực, hai cực hóa 兩極化 Lưỡng Cực Hóa

사회 문제 해결 노력 관련 어휘 — Từ vựng về nỗ lực giải quyết vấn đề xã hội

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
사회 통합 sahoe tonghap Sự hòa nhập, gắn kết xã hội 社會統合 Xã Hội Thống Hợp
복지 정책 bokji jeongchaek Chính sách phúc lợi 福祉政策 Phúc Chỉ Chính Sách
제도적 장치 jedojeok jangchi Cơ chế, thiết chế có tính thể chế 制度的裝置 Chế Độ Đích Trang Trí
최저임금제 choejeoimgeumje Chế độ lương tối thiểu 最低賃金制 Tối Đê Nhẫm Kim Chế
물질만능주의 muljilmaneungjuui Chủ nghĩa tôn sùng vật chất 物質萬能主義 Vật Chất Vạn Năng Chủ Nghĩa
기업 윤리 gieop yulli Đạo đức doanh nghiệp 企業倫理 Xí Nghiệp Luân Lý
공정하다 gongjeonghada Công bằng, công minh 公正 Công Chính
개선하다 gaeseonhada Cải thiện, làm tốt hơn 改善 Cải Thiện
해소하다 haesohada Giải tỏa, làm tan biến (mâu thuẫn) 解消 Giải Tiêu
공존하다 gongjonhada Cùng tồn tại, chung sống 共存 Cộng Tồn

Ngữ pháp

N을/를 막론하고

Gắn sau danh từ để diễn đạt ý 'bất kể, bất chấp, không phân biệt N nào'; ám chỉ rằng dù điều kiện đứng trước có khác nhau thế nào thì kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi. Gắn 을 sau danh từ kết thúc bằng phụ âm, 를 sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm. Thường đi với các danh từ chỉ phạm vi rộng như 남녀노소, 지위 고하, 세대, 계층. Là cấu trúc trang trọng, hay gặp trong văn nghị luận.

사회 양극화 문제는 세대를 막론하고 모두가 함께 고민해야 할 과제입니다. Vấn đề phân cực xã hội là bài toán mà mọi thế hệ, bất kể là ai, đều phải cùng nhau trăn trở.

-(으)리라

Gắn vào thân động từ/tính từ để diễn đạt sự suy đoán mạnh mẽ của người nói ('chắc hẳn sẽ...') hoặc ý chí, quyết tâm của chính người nói ('nhất định sẽ...'). Gắn -으리라 sau thân kết thúc bằng phụ âm, -리라 sau thân kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ. Mang sắc thái văn viết trang trọng, thường thấy trong nghị luận hay độc thoại nội tâm; có thể mở rộng thành -(으)리라고 보다/생각하다.

제도적 장치가 마련된다면 빈부 격차도 점차 해소되리라고 봅니다. Tôi cho rằng nếu thiết lập được các cơ chế thể chế thì khoảng cách giàu nghèo cũng sẽ dần được giải tỏa.

-(으)ㅁ에 따라

Danh từ hóa động từ/tính từ bằng -(으)ㅁ rồi gắn 에 따라, diễn đạt ý 'tùy theo việc..., theo sự..., cùng với việc...'; vế sau thay đổi tương ứng với sự biến đổi ở vế trước. Gắn -음에 따라 sau thân kết thúc bằng phụ âm, -ㅁ에 따라 sau thân kết thúc bằng nguyên âm. Là cách diễn đạt mang tính học thuật, dùng để trình bày quan hệ nhân quả hoặc xu hướng biến đổi.

사회가 급속히 산업화됨에 따라 계층 간 갈등도 함께 심화되었습니다. Cùng với việc xã hội bị công nghiệp hóa nhanh chóng, mâu thuẫn giữa các tầng lớp cũng trở nên sâu sắc hơn.