Tóm tắt bài học
집들이에 뭐 사 가야 돼요? — Tôi nên mang gì đến tiệc tân gia?
Mời và đi dự tiệc tân gia — mẫu nghĩa vụ -아야/-어야 되다 (phải ~) và đuôi bổ sung -고요 (và ~ nữa)
20 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp
Vào học ngayTừ vựng
집들이 — Tiệc tân gia
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 집들이 | jipdeuri | Tiệc tân gia, mừng nhà mới |
| 초대장 | chodaejang | Thiệp mời |
| 휴지 | hyuji | Giấy vệ sinh |
| 세제 | seje | Bột giặt, nước giặt |
| 선물 | seonmul | Quà tặng |
| 음식 | eumsik | Món ăn |
| 꽃 | kkot | Hoa |
초대 — Mời và chuẩn bị
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 이사하다 | isahada | Chuyển nhà |
| 초대하다 | chodaehada | Mời |
| 준비하다 | junbihada | Chuẩn bị |
| 도와주다 | dowajuda | Giúp đỡ |
| 만들다 | mandeulda | Làm, nấu |
| 오다 | oda | Đến |
| 사다 | sada | Mua |
표현 — Mẫu câu tân gia
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 축하해요 | chukahaeyo | Chúc mừng |
| 초대해 주셔서 감사해요 | chodaehae jusyeoseo gamsahaeyo | Cảm ơn đã mời |
| 보통 | botong | Thông thường |
| 뭐 | mwo | Cái gì |
| 그리고 | geurigo | Và, rồi |
| 정말 | jeongmal | Thật sự |
Ngữ pháp
V + -아야 되다 / -어야 되다
Diễn tả nghĩa vụ, sự cần thiết "phải ~". Gốc có ㅏ/ㅗ dùng -아야 되다, còn lại -어야 되다, 하다 thành 해야 되다. Có thể thay 되다 bằng 하다 (nghĩa giống nhau).
집들이에 뭐 사 가야 돼요?
Tôi phải mua gì mang đến tiệc tân gia?
-고요
Đuôi bổ sung thêm thông tin "và ~ nữa", dùng ở văn nói khi nói thêm một ý sau câu trước. Gắn vào gốc động/tính từ hoặc danh từ + (이)고요.
휴지를 사세요. 그리고 세제도 사고요.
Hãy mua giấy vệ sinh. Và mua cả bột giặt nữa.
N에 초대하다 · 집들이를 하다
초대하다 = "mời" (집들이에 친구를 초대해요 = mời bạn đến tiệc tân gia). 집들이를 하다 = "tổ chức tiệc tân gia". 이사하다 = chuyển nhà.
친구들을 집들이에 초대했어요.
Tôi đã mời các bạn đến tiệc tân gia.