Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

편지 — Thư tín

Viết thư, gửi bưu kiện ở bưu điện và nói lý do không làm được việc gì

28 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

접속부사 — Phó từ liên kết

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
그리고 geurigo Và, với lại
그러나 geureona Tuy nhiên, nhưng
하지만 hajiman Nhưng
그렇지만 geureochiman Thế nhưng
그런데 geureonde Vậy mà, nhưng mà
그래서 geuraeseo Nên, vì vậy
그러면 geureomyeon Vậy thì, nếu thế thì
그럼 geureom Vậy thì (nói gọn)

편지 관련 어휘 (1) — Từ vựng về thư tín (1)

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
편지 pyeonji Thư 便紙 Tiện Chỉ
엽서 yeopseo Bưu thiếp 葉書 Diệp Thư
카드 kadeu Thiệp, thẻ
소포 sopo Bưu kiện 小包 Tiểu Bao
봉투 bongtu Phong bì 封套 Phong Sáo
우표 upyo Tem 郵票 Bưu Phiếu
주소 juso Địa chỉ 住所 Trú Sở
우편번호 upyeonbeonho Mã bưu chính 郵便番號 Bưu Tiện Phiên Hiệu
귀하 gwiha Kính gửi quý ngài 貴下 Quý Hạ
올림 ollim Kính thư (người gửi đề cuối thư)

편지 관련 어휘 (2) — Gửi thư ở bưu điện

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
우체국 ucheguk Bưu điện 郵遞局 Bưu Đệ Cục
보내다 bonaeda Gửi (đi)
부치다 buchida Gửi (thư, bưu kiện)
붙이다 buchida Dán (tem)
빠른우편 ppareun-upyeon Chuyển phát nhanh
등기 deunggi Thư bảo đảm 登記 Đăng Ký
항공편 hanggongpyeon Gửi bằng đường hàng không 航空便 Hàng Không Tiện
배편 baepyeon Gửi bằng đường biển 便 Tiện
요금 yogeum Cước phí 料金 Liệu Kim
무게를 재다 mugereul jaeda Cân trọng lượng

Ngữ pháp

-지 못하다

Gắn sau thân động từ để diễn tả không làm được việc gì vì không có khả năng hoặc vì một hoàn cảnh ngăn cản, nghĩa là 'không thể'. Khác với -지 않다 (không làm, do ý muốn): -지 못하다 nhấn mạnh là muốn nhưng không thực hiện được. Gắn -지 못해요 vào thân động từ, không phân biệt nguyên âm hay phụ âm cuối.

어제는 바빠서 편지를 부치지 못했어요. Hôm qua bận quá nên tôi đã không gửi được thư.

-(으)면

Gắn sau thân động từ/tính từ để nêu điều kiện, giả định: 'nếu… thì…'. Thân kết thúc bằng phụ âm thì gắn -으면, kết thúc bằng nguyên âm (hoặc phụ âm ㄹ) thì gắn -면.

우체국에 가면 우표도 살 수 있어요. Nếu đến bưu điện thì cũng mua được tem.

-(으)ㄹ (vĩ tố định ngữ tương lai)

Gắn vào thân động từ để biến động từ thành định ngữ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, chỉ việc chưa xảy ra hoặc sắp/dự định làm. Thân kết thúc bằng phụ âm thì gắn -을, kết thúc bằng nguyên âm thì gắn -ㄹ.

이건 친구에게 보낼 소포예요. Đây là bưu kiện sẽ gửi cho bạn.