Tóm tắt bài học
계획 — Kế hoạch
Nói về dự định tương lai, kế hoạch học tập và nghề nghiệp
30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp
Vào học ngayTừ vựng
학업 — Học tập
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt | Hán-Việt |
|---|---|---|---|
| 계획 | gyehoek | Kế hoạch | 計劃 Kế Hoạch |
| 진학 | jinhak | Học lên (lên lớp/lên bậc cao hơn) | 進學 Tiến Học |
| 유학 | yuhak | Du học | 留學 Lưu Học |
| 어학연수 | eohagyeonsu | Khóa học ngôn ngữ (du học tiếng) | 語學硏修 Ngữ Học Nghiên Tu |
| 대학원 | daehagwon | Cao học (sau đại học) | 大學院 Đại Học Viện |
| 졸업 | joreop | Tốt nghiệp | 卒業 Tốt Nghiệp |
| 입학 | iphak | Nhập học | 入學 Nhập Học |
| 취직 | chwijik | Xin việc, đi làm | 就職 Tựu Chức |
| 학기 | hakgi | Học kỳ | 學期 Học Kỳ |
| 꿈 | kkum | Giấc mơ, ước mơ |
직업 — Nghề nghiệp
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt | Hán-Việt |
|---|---|---|---|
| 연구자 | yeonguja | Nhà nghiên cứu | 硏究者 Nghiên Cứu Giả |
| 변호사 | byeonhosa | Luật sư | 辯護士 Biện Hộ Sĩ |
| 아나운서 | anaunseo | Phát thanh viên | |
| 미용사 | miyongsa | Chuyên viên trang điểm, làm tóc | 美容師 Mỹ Dung Sư |
| 경영자 | gyeongyeongja | Người kinh doanh, nhà quản lý | 經營者 Kinh Doanh Giả |
| 주부 | jubu | Nội trợ | 主婦 Chủ Phụ |
| 기자 | gija | Phóng viên, nhà báo | 記者 Ký Giả |
| 교수 | gyosu | Giáo sư | 敎授 Giáo Thụ |
| 공무원 | gongmuwon | Công chức nhà nước | 公務員 Công Vụ Viên |
| 통역 | tongyeok | Phiên dịch | 通譯 Thông Dịch |
직장 — Nơi làm việc
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt | Hán-Việt |
|---|---|---|---|
| 여행사 | yeohaengsa | Công ty du lịch | 旅行社 Lữ Hành Xã |
| 항공사 | hanggongsa | Hãng hàng không | 航空社 Hàng Không Xã |
| 신문사 | sinmunsa | Tòa soạn báo | 新聞社 Tân Văn Xã |
| 방송국 | bangsongguk | Đài truyền hình | 放送局 Phóng Tống Cục |
| 호텔 | hotel | Khách sạn | |
| 출판사 | chulpansa | Nhà xuất bản | 出版社 Xuất Bản Xã |
| 무역 회사 | muyeok hoesa | Công ty thương mại | 貿易會社 Mậu Dịch Hội Xã |
| 건설 회사 | geonseol hoesa | Công ty xây dựng | 建設會社 Kiến Thiết Hội Xã |
| 회사 | hoesa | Công ty | 會社 Hội Xã |
| 은행 | eunhaeng | Ngân hàng | 銀行 Ngân Hàng |
Ngữ pháp
-(으)ㄴ 지
Gắn sau động từ để nói khoảng thời gian đã trôi qua kể từ khi một việc nào đó diễn ra. Thân động từ kết thúc bằng phụ âm gắn -은 지, kết thúc bằng nguyên âm gắn -ㄴ 지. Phía sau thường đi với 되다 hoặc 지나다 cùng cụm thời gian.
한국어를 배운 지 일 년이 됐어요.
Tôi học tiếng Hàn được một năm rồi.
-(으)ㄴ 후에
Gắn sau động từ để diễn tả việc làm sau khi một hành động khác đã hoàn tất ('sau khi… thì…'). Thân động từ kết thúc bằng phụ âm gắn -은 후에, kết thúc bằng nguyên âm gắn -ㄴ 후에. Có thể thay 후에 bằng 다음에 với nghĩa tương tự.
대학교를 졸업한 후에 한국으로 유학을 갈 거예요.
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi sẽ đi du học Hàn Quốc.
-기로 하다
Gắn sau động từ để diễn tả lời hứa, quyết tâm hay quyết định sẽ làm việc gì đó. Giữ nguyên thân động từ rồi thêm -기로 하다; khi nói về quyết định đã rồi thường dùng dạng quá khứ -기로 했다.
내년부터 한국어를 열심히 공부하기로 했어요.
Từ năm sau tôi quyết định sẽ chăm chỉ học tiếng Hàn.