Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

학교생활 — Sinh hoạt ở trường

Nói về việc học, các hoạt động và sự kiện trong đời sống đại học

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

수업 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến lớp học

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
학기 hakgi Học kỳ 學期 Học Kỳ
과목 gwamok Môn học 科目 Khoa Mục
학점 hakjeom Tín chỉ, điểm số 學點 Học Điểm
강의실 ganguisil Phòng học, giảng đường 講義室 Giảng Nghĩa Thất
휴강 hyugang Nghỉ dạy (giảng viên nghỉ) 休講 Hưu Giảng
중간고사 junggangosa Thi giữa kỳ 中間考査 Trung Gian Khảo Tra
기말고사 gimalgosa Thi cuối kỳ 期末考査 Kỳ Mạt Khảo Tra
수강 신청하다 sugang sincheonghada Đăng ký môn học 受講申請 Thụ Giảng Thân Thỉnh
보고서를 제출하다 bogoseoreul jechulhada Nộp báo cáo, tiểu luận 報告書提出 Báo Cáo Thư Đề Xuất
시험을 보다 siheomeul boda Thi, dự thi 試驗 Thí Nghiệm

대학 생활 관련 어휘 — Từ vựng đời sống đại học

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
등록금 deungnokgeum Học phí 登錄金 Đăng Lục Kim
신입생 sinipsaeng Sinh viên năm nhất, tân sinh viên 新入生 Tân Nhập Sinh
재학생 jaehaksaeng Sinh viên đang học 在學生 Tại Học Sinh
졸업생 joreopsaeng Sinh viên tốt nghiệp 卒業生 Tốt Nghiệp Sinh
동아리 dongari Câu lạc bộ
입학하다 iphakhada Nhập học 入學 Nhập Học
졸업하다 joreophada Tốt nghiệp 卒業 Tốt Nghiệp
장학금을 받다 janghakgeumeul batda Nhận học bổng 奬學金 Tưởng Học Kim
교환학생 gyohwanhaksaeng Sinh viên trao đổi 交換學生 Giao Hoán Học Sinh
성적 우수자 seongjeok ususa Học sinh có thành tích ưu tú 成績優秀者 Thành Tích Ưu Tú Giả

학교 행사 관련 어휘 — Từ vựng sự kiện ở trường

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
입학식 iphaksik Lễ khai giảng, lễ nhập học 入學式 Nhập Học Thức
오리엔테이션 orienteisyeon Buổi giới thiệu định hướng
졸업식 joreopsik Lễ tốt nghiệp 卒業式 Tốt Nghiệp Thức
체육대회 cheyukdaehoe Đại hội thể thao 體育大會 Thể Dục Đại Hội
축제 chukje Lễ hội 祝祭 Chúc Tế
신입생 환영회 sinipsaeng hwanyeonghoe Lễ đón tân sinh viên 新入生歡迎會 Tân Nhập Sinh Hoan Nghênh Hội
졸업생 환송회 joreopsaeng hwansonghoe Lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp 卒業生歡送會 Tốt Nghiệp Sinh Hoan Tống Hội
발표회 balpyohoe Buổi thuyết trình, trình diễn 發表會 Phát Biểu Hội
동아리 발표회 dongari balpyohoe Buổi trình diễn câu lạc bộ 發表會 Phát Biểu Hội
축하하다 chukahada Chúc mừng 祝賀 Chúc Hạ

Ngữ pháp

N(이)라고 하다

Dùng khi giới thiệu tên mình, tên người khác, hoặc cho biết một sự vật/khái niệm được gọi là gì. Danh từ kết thúc bằng phụ âm thì gắn 이라고 하다, danh từ kết thúc bằng nguyên âm thì gắn 라고 하다. Có thể hiểu là 'được gọi là...', 'tên là...'.

신입생을 환영하기 위한 모임을 신입생 환영회라고 합니다. Buổi gặp mặt để chào đón tân sinh viên được gọi là lễ đón tân sinh viên.

-게 되다

Gắn sau gốc động từ để diễn tả một tình trạng/kết quả mới được hình thành do hoàn cảnh bên ngoài chứ không hẳn do ý muốn của người nói, hoặc một sự thay đổi dần dần. Tương đương 'trở nên...', 'rồi cũng...', 'được... (do hoàn cảnh)'. Quá khứ chia thành -게 되었어요/-게 됐어요.

이번 학기부터 장학금을 받게 되어서 정말 기뻐요. Từ học kỳ này tôi được nhận học bổng nên thật sự rất vui.

-(으)ㄹ 생각이다

Gắn sau gốc động từ để nói về kế hoạch hay ý định của người nói. Gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ thì gắn -ㄹ 생각이다, kết thúc bằng phụ âm thì gắn -을 생각이다. Tương đương 'định...', 'có ý định...', 'dự định...'.

저는 졸업 후에 대학원에 진학할 생각이에요. Sau khi tốt nghiệp tôi định học lên cao học.