Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

은행 — Ngân hàng

Mở tài khoản, gửi rút tiền, chuyển khoản và đổi tiền tại ngân hàng Hàn Quốc

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

화폐 관련 어휘 — Từ vựng về tiền tệ

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
현금 hyeon-geum Tiền mặt 現金 Hiện Kim
동전 dong-jeon Tiền xu 銅錢 Đồng Tiền
지폐 ji-pye Tiền giấy 紙幣 Chỉ Tệ
수표 su-pyo Ngân phiếu, séc 手票 Thủ Phiếu
잔돈 jan-don Tiền lẻ
환율 hwa-nyul Tỷ giá hối đoái 換率 Hoán Suất
외화 oe-hwa Ngoại tệ 外貨 Ngoại Hóa
금액 geu-maek Số tiền, kim ngạch 金額 Kim Ngạch
잔액 ja-naek Số dư (tài khoản) 殘額 Tàn Ngạch
won Won (tiền Hàn)

은행 관련 어휘 — Từ vựng liên quan ngân hàng

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
통장 tong-jang Sổ tài khoản 通帳 Thông Trướng
계좌 gye-jwa Tài khoản 計座 Kế Tọa
계좌 번호 gye-jwa beon-ho Số tài khoản 計座番號 Kế Tọa Phiên Hào
비밀번호 bi-mil-beon-ho Số bí mật, mật khẩu 祕密番號 Bí Mật Phiên Hào
도장 do-jang Con dấu 圖章 Đồ Chương
신분증 sin-bun-jeung Giấy chứng minh, căn cước 身分證 Thân Phận Chứng
현금카드 hyeon-geum-ka-deu Thẻ rút tiền mặt (thẻ ATM) 現金 Hiện Kim
현금자동지급기 hyeon-geum-ja-dong-ji-geup-gi Máy rút tiền tự động (ATM) 現金自動支給機 Hiện Kim Tự Động Chi Cấp Cơ
환전소 hwan-jeon-so Quầy đổi tiền 換錢所 Hoán Tiền Sở
영수증 yeong-su-jeung Hóa đơn, biên lai 領收證 Lãnh Thu Chứng

은행 업무 관련 어휘 — Từ vựng về nghiệp vụ ngân hàng

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
예금하다 ye-geum-ha-da Gửi tiền vào ngân hàng 預金 Dự Kim
입금하다 ip-geum-ha-da Nạp tiền vào tài khoản 入金 Nhập Kim
출금하다 chul-geum-ha-da Rút tiền ra 出金 Xuất Kim
송금하다 song-geum-ha-da Gửi tiền, chuyển tiền 送金 Tống Kim
계좌 이체 gye-jwa i-che Chuyển tiền qua tài khoản 計座移替 Kế Tọa Di Thế
자동이체 ja-dong-i-che Tự động chuyển khoản 自動移替 Tự Động Di Thế
환전하다 hwan-jeon-ha-da Đổi tiền (ngoại tệ) 換錢 Hoán Tiền
대출하다 dae-chul-ha-da Vay tiền (từ ngân hàng) 貸出 Thải Xuất
통장을 개설하다 tong-jang-eul gae-seol-ha-da Mở tài khoản (sổ) 開設 Khai Thiết
수수료 su-su-ryo Phí dịch vụ, phí giao dịch 手數料 Thủ Sổ Liệu

Ngữ pháp

-기 쉽다 / -기 어렵다

Gắn vào thân động từ (bỏ 다) để diễn tả việc gì đó dễ làm (-기 쉽다) hoặc khó làm (-기 어렵다), thường mang nghĩa có khả năng hay khuynh hướng dễ/khó xảy ra. Thân động từ giữ nguyên rồi thêm 기 쉽다 hay 기 어렵다, không phụ thuộc vào âm cuối có patchim hay không.

비밀번호는 메모해 두지 않으면 잊어버리기 쉬우니까 수첩에 적어 두세요. Số bí mật nếu không ghi chú lại thì dễ quên nên hãy ghi vào sổ tay.

-는 동안

Gắn vào thân động từ (bỏ 다) để diễn tả 'trong lúc, trong khi' một hành động hay trạng thái đang tiếp diễn thì có việc khác xảy ra. Nếu muốn nói trong một khoảng thời gian cụ thể thì dùng 'danh từ + 동안'.

은행 직원이 신분증을 확인하는 동안 저는 신청서를 작성하고 있었습니다. Trong lúc nhân viên ngân hàng kiểm tra giấy tờ tùy thân, tôi đang điền vào đơn đăng ký.

-(으)려면

Gắn vào thân động từ để diễn tả 'nếu muốn (làm gì) thì', nêu điều kiện cần thiết để đạt được ý định ở vế sau. Thân kết thúc bằng phụ âm thì dùng -으려면, kết thúc bằng nguyên âm hoặc patchim ㄹ thì dùng -려면.

외화를 환전하려면 신분증을 꼭 가지고 오셔야 합니다. Nếu muốn đổi ngoại tệ thì anh/chị nhất định phải mang theo giấy tờ tùy thân.