Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

성격 — Tính cách

Miêu tả tính cách, nói về ưu nhược điểm và việc thay đổi tính cách của bản thân và người khác

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

성격 표현 — Từ miêu tả tính cách

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
활발하다 hwalbalhada Hoạt bát, năng động 活潑 Hoạt Bát
명랑하다 myeongnanghada Sáng sủa, vui vẻ, rạng rỡ 明朗 Minh Lãng
착하다 chakhada Hiền lành
조용하다 joyonghada Lặng lẽ, ít nói, trầm tính
솔직하다 soljikhada Thật thà, thẳng thắn 率直 Suất Trực
차분하다 chabunhada Điềm tĩnh, bình tĩnh
성격이 급하다 seonggyeogi geuphada Tính vội vàng, nóng nảy, hấp tấp 性格急 Tính Cách Cấp
적극적이다 jeokgeukjeogida Tích cực, năng động, chủ động 積極的 Tích Cực Đích
소극적이다 sogeukjeogida Tiêu cực, thụ động, rụt rè 消極的 Tiêu Cực Đích
내성적이다 naeseongjeogida Trầm lặng, hướng nội, có nội tâm 內省的 Nội Tỉnh Đích

사람의 특성 — Đặc tính của con người

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
재주가 많다 jaejuga manta Nhiều tài, có tài Tài
유머 감각이 있다 yumeo gamgagi itda Có tính vui nhộn, biết pha trò 感覺 Cảm Giác
부지런하다 bujireonhada Chăm chỉ, cần cù
게으르다 geeureuda Lười nhác
믿음직하다 mideumjikhada Đáng tin
이해심이 많다 ihaesimi manta Dễ thông cảm, bao dung 理解心 Lý Giải Tâm
정이 많다 jeongi manta Giàu tình cảm Tình
생각이 깊다 saenggagi gipda Suy nghĩ sâu sắc
성실하다 seongsilhada Thành thật, chân thành, chăm chỉ 誠實 Thành Thật
책임감이 강하다 chaegimgami ganghada Có trách nhiệm cao 責任感強 Trách Nhiệm Cảm Cường

변화·기타 표현 — Thay đổi và cách nói khác

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
성격을 바꾸다 seonggyeogeul bakkuda Thay đổi tính cách 性格 Tính Cách
노력하다 noryeokhada Nỗ lực, cố gắng 努力 Nỗ Lực
장점 jangjeom Ưu điểm 長點 Trường Điểm
단점 danjeom Nhược điểm, khuyết điểm 短點 Đoản Điểm
고집이 세다 gojibi seda Bảo thủ, bướng bỉnh, cứng đầu 固執 Cố Chấp
친구를 쉽게 사귀다 chingureul swipge sagwida Dễ kết bạn
사교적이다 sagyojeogida Dễ gần, thân mật, có tài xã giao 社交的 Xã Giao Đích
혈액형 hyeoraekhyeong Nhóm máu 血液型 Huyết Dịch Hình
마음이 넓다 maeumi neolda Độ lượng, rộng lòng
콧대가 높다 kotdaega nopda Kiêu căng, trịch thượng

Ngữ pháp

처럼

Trợ từ gắn ngay sau danh từ để biểu thị sự so sánh, nghĩa là "như, giống như". Vế sau cho biết chủ thể hành động hoặc có trạng thái giống như danh từ đứng trước. Có thể thay 처럼 bằng 같이 với nghĩa tương tự.

지영 씨는 운동선수처럼 운동을 잘해요. Chị Ji-yeong chơi thể thao giỏi như vận động viên.

-군요 / -는군요

Đuôi câu cảm thán, dùng khi người nói vừa nhận ra hay cảm nhận một điều gì đó qua quan sát hoặc nghe được. Động từ ở thì hiện tại ghép -는군요, tính từ và 이다 ghép -군요; thì quá khứ dùng -았/었군요. Nghĩa tiếng Việt thường là "... thật đấy, ... ghê nhỉ". Khi nói với bạn bè thân hoặc tự nói một mình thì dùng -구나.

남 씨는 정말 성실하군요. Anh Nam thật sự chăm chỉ ghê nhỉ.

-(으)ㄴ/는 편이다

Cấu trúc gắn sau động từ và tính từ, nghĩa là "thuộc loại, có xu hướng, khá là...", biểu đạt việc chủ thể nghiêng về một loại tính chất nào đó chứ không khẳng định tuyệt đối. Tính từ có thân kết thúc bằng nguyên âm ghép -ㄴ 편이다, kết thúc bằng phụ âm ghép -은 편이다; động từ ghép -는 편이다.

제 동생은 조금 소극적인 편이에요. Em tôi thuộc loại hơi thụ động một chút.