Tóm tắt bài học
인터넷 — Internet
Dùng internet, mạng xã hội, mua sắm online và bàn về lợi - hại
30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp
Vào học ngayTừ vựng
인터넷·SNS 관련 어휘 — Internet và mạng xã hội
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt | Hán-Việt |
|---|---|---|---|
| 인터넷 | inteonet | Internet | |
| 사이트 | saiteu | Trang web | |
| 블로그 | beullogeu | Blog | |
| 홈페이지 | hompeiji | Trang chủ, homepage | |
| 게시판 | gesipan | Bảng tin, diễn đàn | 揭示板 Yết Thị Bản |
| 댓글 | daetgeul | Bình luận (comment) | |
| 검색하다 | geomsaekhada | Tìm kiếm, tra cứu | 檢索 Kiểm Sách |
| 올리다 | ollida | Đăng lên, tải lên | |
| 동영상 | dongyeongsang | Video, đoạn phim | 動映像 Động Ánh Tượng |
| 이미지 | imiji | Hình ảnh |
이메일·문서작성 관련 어휘 — Email và soạn thảo văn bản
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt | Hán-Việt |
|---|---|---|---|
| 이메일 | imeil | Email, thư điện tử | |
| 주소 | juso | Địa chỉ | 住所 Trú Sở |
| 보내다 | bonaeda | Gửi đi | |
| 받다 | batda | Nhận | |
| 전달하다 | jeondalhada | Chuyển tiếp | 傳達 Truyền Đạt |
| 저장하다 | jeojanghada | Lưu, lưu lại | 貯藏 Trữ Tàng |
| 복사하다 | boksahada | Sao chép | 複寫 Phức Tả |
| 붙이다 | buchida | Dán (paste) | |
| 인쇄하다 | inswaehada | In | 印刷 Ấn Loát |
| 참고 자료 | chamgo jaryo | Tài liệu tham khảo | 參考資料 Tham Khảo Tư Liệu |
온라인 활동·거래 관련 어휘 — Hoạt động và mua bán online
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt | Hán-Việt |
|---|---|---|---|
| 온라인 | ollain | Trực tuyến, online | |
| 쇼핑몰 | syopingmol | Trang mua sắm, shopping mall | |
| 주문하다 | jumunhada | Đặt hàng | 注文 Chú Văn |
| 결제하다 | gyeoljehada | Thanh toán | 決濟 Quyết Tế |
| 배송 | baesong | Giao hàng, vận chuyển | 配送 Phối Tống |
| 환불 | hwanbul | Hoàn tiền | 還拂 Hoàn Phất |
| 중고 | junggo | Đồ cũ, hàng second-hand | 中古 Trung Cổ |
| 편리하다 | pyeollihada | Tiện lợi | 便利 Tiện Lợi |
| 부작용 | bujagyong | Tác dụng phụ, mặt hại | 副作用 Phó Tác Dụng |
| 개인 정보 | gaein jeongbo | Thông tin cá nhân | 個人情報 Cá Nhân Tình Báo |
Ngữ pháp
-(으)ㅁ (danh từ hóa)
Gắn vào thân động từ/tính từ để biến thành danh từ, thường dùng để ghi chú, tóm tắt ngắn gọn trên bảng tin, tin nhắn hay biên bản. Thân kết thúc bằng phụ âm thì gắn 음, kết thúc bằng nguyên âm thì gắn ㅁ; bất quy tắc ㄹ thì gắn thẳng ㅁ (살다 → 삶).
-(으)라고 하다 (gián tiếp mệnh lệnh)
Dùng để thuật lại gián tiếp một mệnh lệnh hay lời yêu cầu của người khác. Sau thân động từ kết thúc bằng phụ âm gắn 으라고 하다, bằng nguyên âm gắn 라고 하다. Khi nhờ làm gì cho mình thì dùng 달라고 하다, làm cho người thứ ba thì 주라고 하다; phủ định dùng -지 말라고 하다.
-자고 하다 (gián tiếp rủ rê/đề nghị)
Dùng để thuật lại gián tiếp lời rủ rê, đề nghị cùng làm gì đó (câu gốc đuôi -자/-(으)ㅂ시다). Gắn 자고 하다 vào thân động từ; phủ định dùng -지 말자고 하다.