Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

유행 — Xu hướng, mốt

Bàn về xu hướng thời trang, suy đoán theo căn cứ và bày tỏ quan điểm về việc chạy theo mốt

40 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

패션 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến thời trang

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
맵시 maepssi Dáng vẻ sành điệu, vẻ đẹp trang phục
상표 sangpyo Thương hiệu, nhãn hiệu 商標 Thương Tiêu
브랜드 beuraendeu Thương hiệu
액세서리 aekseseori Phụ kiện, đồ trang sức
패션 감각 paesyeon gamgak Cảm nhận về thời trang, gu thẩm mỹ
신상품 sinsangpum Sản phẩm mới ra mắt 新商品 Tân Thương Phẩm
의상 uisang Y phục, trang phục 衣裳 Y Thường
패션 소품 paesyeon sopum Phụ kiện thời trang 小品 Tiểu Phẩm
옷차림 otcharim Cách ăn mặc, lối phối đồ
개성 gaeseong Cá tính 個性 Cá Tính

미용 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến làm đẹp

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
머리를 하다 meorireul hada Làm tóc, tạo kiểu tóc
염색을 하다 yeomsaegeul hada Nhuộm tóc 染色 Nhiễm Sắc
파마 pama Uốn tóc, làm xoăn
피부 관리 pibu gwalli Chăm sóc da 皮膚管理 Bì Phu Quản Lý
마사지를 받다 masajireul batda Được mát-xa
화장법 hwajangbeop Cách trang điểm 化粧法 Hóa Trang Pháp
메이크업 meikeueop Trang điểm
네일 케어 neil keeo Chăm sóc móng tay
성형수술 seonghyeongsusul Phẫu thuật thẩm mỹ 成形手術 Thành Hình Thủ Thuật
깔끔하다 kkalkkeumhada Gọn gàng, ngăn nắp

유행 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến mốt

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
유행을 이끌다 yuhaengeul ikkeulda Dẫn đầu xu hướng, tạo mốt 流行 Lưu Hành
유행에 민감하다 yuhaenge mingamhada Nhạy cảm với mốt 敏感 Mẫn Cảm
유행을 타다 yuhaengeul tada Theo mốt, hợp mốt từng thời
유행을 앞서가다 yuhaengeul apseogada Đi trước xu hướng
유행을 따르다 yuhaengeul ttareuda Chạy theo mốt
유행에 뒤떨어지다 yuhaenge dwitteoreojida Lỗi mốt, lạc hậu so với mốt
최신 유행 choesin yuhaeng Mốt mới nhất 最新流行 Tối Tân Lưu Hành
대유행 daeyuhaeng Trào lưu lớn, sốt 大流行 Đại Lưu Hành
열풍 yeolpung Cơn sốt, làn sóng mạnh 熱風 Nhiệt Phong
복고풍 bokgopung Phong cách hoài cổ (retro) 復古風 Phục Cổ Phong

묘사 관련 어휘 — Từ vựng miêu tả phong cách

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
세련되다 seryeondoeda Sành điệu, tinh tế 洗練 Tẩy Luyện
촌스럽다 chonseureopda Quê mùa, sến Thôn
화려하다 hwaryeohada Lộng lẫy, rực rỡ 華麗 Hoa Lệ
단순하다 dansunhada Đơn giản 單純 Đơn Thuần
평범하다 pyeongbeomhada Bình thường, tầm thường 平凡 Bình Phàm
단정하다 danjeonghada Đoan trang, chỉnh tề 端正 Đoan Chính
어울리다 eoullida Hợp, phù hợp (với ai)
차려입다 charyeoipda Ăn mặc chỉnh tề, diện đồ
인상적 insangjeok Gây ấn tượng 印象的 Ấn Tượng Đích
감각이 있다 gamgagi itda Có gu, có khiếu thẩm mỹ 感覺 Cảm Giác

Ngữ pháp

-나 보다 / -(으)ㄴ가 보다

Diễn tả suy đoán của người nói về một sự việc dựa trên căn cứ (điều mắt thấy, tai nghe). Với động từ gắn -나 보다; với tính từ gắn -(으)ㄴ가 보다 (kết thúc phụ âm thì -은가 보다, nguyên âm thì -ㄴ가 보다); với 이다 gắn -인가 보다. Ở thì quá khứ cả hai dùng chung -았/었나 보다. Tương đương 'hình như...', 'có vẻ như...'. Khác với -(으)ㄹ 것 같다 ở chỗ phải có căn cứ rõ ràng từ bên ngoài.

사람들이 다 비슷한 옷을 입은 걸 보니 그 스타일이 요즘 유행인가 봐요. Nhìn ai cũng mặc kiểu đồ na ná nhau, có vẻ như dạo này phong cách đó đang là mốt.

-다고요?

Dùng khi nghe điều người khác vừa nói nhưng muốn hỏi lại để xác nhận hoặc vì bất ngờ, ngạc nhiên. Động từ ở hiện tại gắn -ㄴ다고요?/-는다고요? (gốc nguyên âm/phụ âm), tính từ gắn -다고요?, 이다 gắn -(이)라고요?, quá khứ dùng -았/었다고요?. Tương đương 'Anh bảo là... cơ á?', 'Cái gì cơ, ... á?'.

이 핫팬츠가 올여름에 다시 유행한다고요? 정말 의외네요. Anh bảo cái quần đùi này hè năm nay lại thành mốt cơ á? Bất ngờ thật đấy.

N에 따라

Gắn sau danh từ để diễn tả kết quả hay cách thức thay đổi tùy theo căn cứ, tiêu chí nào đó. Tương đương 'tùy theo...', 'tùy vào...'. Có thể mở rộng thành -에 따라서 để nhấn mạnh. Khi đứng trước danh từ thì dùng dạng -에 따른 N.

같은 옷이라도 사람에 따라 어울리는 정도가 많이 달라요. Cùng một bộ đồ nhưng tùy người mà mức độ hợp lại khác nhau nhiều.