Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

감정 — Cảm xúc

Diễn tả cảm xúc, kể lại trải nghiệm đáng nhớ và cách người Hàn bộc lộ tình cảm

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

감정 어휘 — Từ vựng chỉ cảm xúc

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
기쁘다 gippeuda Vui mừng, vui sướng
행복하다 haengbokhada Hạnh phúc 幸福 Hạnh Phúc
우울하다 uulhada U uất, buồn rầu 憂鬱 Ưu Uất
괴롭다 goeropda Đau khổ, dằn vặt
긴장되다 ginjangdoeda Căng thẳng, hồi hộp 緊張 Khẩn Trương
불안하다 buranhada Bất an, lo lắng 不安 Bất An
부끄럽다 bukkeureopda Ngượng ngùng, xấu hổ
창피하다 changpihada Xấu hổ, mất mặt
아쉽다 aswipda Tiếc nuối, hụt hẫng
짜증이 나다 jjajeungi nada Bực bội, cáu kỉnh

감정 표현 관련 어휘 — Từ vựng về việc biểu hiện tình cảm

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
감정이 드러나다 gamjeongi deureonada Tình cảm bộc lộ ra 感情 Cảm Tình
감정을 숨기다 gamjeongeul sumgida Che giấu tình cảm 感情 Cảm Tình
감정을 표현하다 gamjeongeul pyohyeonhada Biểu hiện tình cảm 感情表現 Cảm Tình Biểu Hiện
감정을 드러내다 gamjeongeul deureonaeda Bộc lộ, bày tỏ tình cảm 感情 Cảm Tình
감정을 억누르다 gamjeongeul eongnureuda Kìm nén tình cảm 感情 Cảm Tình
화를 내다 hwareul naeda Nổi cáu, nổi giận Hỏa
화를 풀다 hwareul pulda Nguôi giận, hết giận Hỏa
기분 전환 gibun jeonhwan Thay đổi tâm trạng 氣分轉換 Khí Phân Chuyển Hoán
공손하다 gongsonhada Lễ phép, khiêm nhường 恭遜 Cung Tốn
분명하다 bunmyeonghada Rõ ràng, rành mạch 分明 Phân Minh

새 단어 — Từ vựng mở rộng

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
긍정적 geungjeongjeok Mang tính tích cực 肯定的 Khẳng Định Đích
충격 chunggyeok Sốc, cú va chạm 衝擊 Xung Kích
용기 yonggi Dũng khí, can đảm 勇氣 Dũng Khí
기념일 ginyeomil Ngày kỷ niệm 紀念日 Kỷ Niệm Nhật
분위기 bunwigi Bầu không khí 雰圍氣 Phân Vi Khí
이모티콘 imotikon Biểu tượng cảm xúc
다스리다 daseurida Cai trị, điều khiển, kiểm soát
위로하다 wirohada An ủi, vỗ về 慰勞 Úy Lao
솔직하다 soljikhada Thành thật, thẳng thắn 率直 Suất Trực
오해하다 ohaehada Hiểu lầm 誤解 Ngộ Giải

Ngữ pháp

-았/었었-

Thì quá khứ hoàn thành, gắn vào thân động/tính từ để diễn tả một việc đã hoàn tất trong quá khứ NHƯNG nay tình hình đã khác đi, không còn liên quan tới hiện tại. Quy tắc: thân có ㅏ/ㅗ ghép -았었-, các trường hợp còn lại ghép -었었-, 하다 thành 했었-. Khác với -았/었- ở chỗ nhấn mạnh sự đứt đoạn rõ rệt giữa quá khứ và hiện tại.

처음에는 한국 생활이 무척 외롭고 힘들었었는데, 이제는 좋은 친구가 많이 생겼어요. Lúc đầu cuộc sống ở Hàn vốn rất cô đơn và vất vả, nhưng giờ thì tôi đã có thêm nhiều người bạn tốt.

-(으)면

Đuôi liên kết chỉ điều kiện hoặc giả định, mang nghĩa 'nếu / mỗi khi'. Thân kết thúc bằng phụ âm ghép -으면, thân kết thúc bằng nguyên âm (hoặc ㄹ) ghép -면. Thường đi kèm các vế chỉ kết quả, lời khuyên hay mong muốn; có thể nối với thì quá khứ thành -았/었으면 để giả định việc trái thực tế.

기분이 우울할 때 좋아하는 음악을 들으면 마음이 한결 편안해지고 기운도 나는 것 같아요. Mỗi khi tâm trạng u uất, nếu nghe bản nhạc mình thích thì lòng cũng thấy nhẹ nhõm hơn hẳn và như có thêm sức lực.

-아/어하다

Gắn vào thân tính từ chỉ cảm xúc (như 기쁘다, 슬프다, 부끄럽다) để biến nó thành động từ, dùng khi miêu tả cảm xúc của NGÔI THỨ BA mà ta quan sát từ bên ngoài. Quy tắc: thân có ㅏ/ㅗ ghép -아하다, còn lại ghép -어하다, 하다-loại thành -해하다. Bản thân người nói thì dùng tính từ trực tiếp, còn nói về người khác phải chuyển sang dạng này.

딸이 대학에 합격했다는 소식을 듣고 부모님께서 누구보다 기뻐하셨습니다. Nghe tin con gái đỗ đại học, bố mẹ đã vui mừng hơn ai hết.