Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

생활 정보 — Thông tin đời sống

Truyền đạt lại tin mua bán, thuê nhà và thủ tục hành chính bằng lời gián tiếp rút gọn

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

구매·거래 관련 어휘 — Từ vựng mua bán, giao dịch

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
중고 junggo Đồ cũ, hàng second-hand 中古 Trung Cổ
직거래 jikgeorae Giao dịch trực tiếp (không qua trung gian) 直去來 Trực Khứ Lai
판매 panmae Bán, rao bán 販賣 Phán Mại
전단지 jeondanji Tờ rơi, tờ quảng cáo 傳單紙 Truyền Đơn Chỉ
대량 daeryang Số lượng lớn 大量 Đại Lượng
수수료 susuryo Lệ phí, phí dịch vụ 手數料 Thủ Sổ Liệu
원목 wonmok Gỗ thô, gỗ chưa sơ chế 原木 Nguyên Mộc
흥정하다 heungjeonghada Trả giá, mặc cả
택배 taekbae Giao hàng tận nơi, chuyển phát 宅配 Trạch Phối
퀵서비스 kwikseobiseu Dịch vụ giao hàng siêu tốc

주거·생활 관련 어휘 — Từ vựng cư trú, sinh hoạt

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
주거지 jugeoji Nơi cư trú 住居地 Trú Cư Địa
관리비 gwallibi Phí quản lý (chung cư) 管理費 Quản Lý Phí
경비실 gyeongbisil Phòng bảo vệ 警備室 Cảnh Bị Thất
수도 요금 sudo yogeum Tiền nước 水道料金 Thủy Đạo Liệu Kim
전기 요금 jeongi yogeum Tiền điện 電氣料金 Điện Khí Liệu Kim
재활용 쓰레기 jaehwaryong sseuregi Rác tái chế 再活用 Tái Hoạt Dụng
분리 배출 bulli baechul Phân loại rác khi đổ 分離排出 Phân Ly Bài Xuất
정전 jeongjeon Mất điện, cúp điện 停電 Đình Điện
단수 dansu Cúp nước 斷水 Đoạn Thủy
난방 nanbang Sưởi ấm (hệ thống sưởi) 煖房 Noãn Phòng

관공서·행정 관련 어휘 — Từ vựng cơ quan, hành chính

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
출입국관리사무소 churipguk gwalli samuso Văn phòng quản lý xuất nhập cảnh 出入國管理事務所 Xuất Nhập Quốc Quản Lý Sự Vụ Sở
구비 서류 gubi seoryu Giấy tờ cần chuẩn bị 具備書類 Cụ Bị Thư Loại
주민 센터 jumin senteo Trung tâm hành chính khu dân cư 住民 Trú Dân
발급 balgeup Cấp phát (giấy tờ) 發給 Phát Cấp
유효기간 yuhyo gigan Thời hạn có hiệu lực 有效期間 Hữu Hiệu Kỳ Gian
연장하다 yeonjanghada Gia hạn, kéo dài 延長 Diên Trường
외국인 등록증 oegugin deungnokjeung Thẻ đăng ký người nước ngoài 外國人登錄證 Ngoại Quốc Nhân Đăng Lục Chứng
체류 cheryu Lưu trú, tạm trú 滯留 Trệ Lưu
지정되다 jijeongdoeda Được chỉ định, được quy định 指定 Chỉ Định
생활 지원 saenghwal jiwon Hỗ trợ sinh hoạt 生活支援 Sinh Hoạt Chi Viện

Ngữ pháp

-(ㄴ/는)대요 (truyền đạt câu trần thuật)

Dạng rút gọn của lối nói gián tiếp '-(ㄴ/는)다고 해요', dùng để thuật lại lời trần thuật của người khác. Động từ gắn -ㄴ대요/-는대요 (받침 thì -는대요), tính từ gắn -대요, danh từ+이다 gắn -(이)래요, thì quá khứ dùng -았/었대요. Khi nói nhanh thường rút gọn để câu chuyện tự nhiên hơn.

민수 씨가 다음 주에 이사한대요. 새 집 관리비가 훨씬 싸대요. Nghe nói tuần sau Min-su chuyển nhà. Nghe bảo phí quản lý nhà mới rẻ hơn nhiều.

-(느)냬요 (truyền đạt câu hỏi)

Dạng rút gọn của '-(느)냐고 해요', dùng để thuật lại câu hỏi mà người khác đã hỏi. Động từ gắn -느냬요/-냬요, tính từ gắn -(으)냬요, danh từ+이다 gắn -(이)냬요. Thường dùng khi chuyển câu hỏi của bên thứ ba cho người nghe.

주인아저씨가 언제까지 외국인 등록증을 연장할 거냬요. Bác chủ nhà hỏi (tôi) định gia hạn thẻ người nước ngoài đến khi nào.

-(으)래요 / -재요 (truyền đạt mệnh lệnh, rủ rê)

'-(으)래요' là dạng rút gọn của '-(으)라고 해요', thuật lại câu mệnh lệnh hoặc yêu cầu. '-재요' là dạng rút gọn của '-자고 해요', thuật lại lời rủ rê, đề nghị cùng làm. Cả hai chỉ gắn sau động từ; phủ định dùng '-지 말래요'.

경비 아저씨가 재활용 쓰레기는 분리해서 버리래요. 그리고 같이 정리하재요. Bác bảo vệ bảo rác tái chế thì phải phân loại rồi mới vứt. Với lại bác rủ cùng dọn dẹp.