Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

취직 — Xin việc

Hỏi điều kiện tuyển dụng, chuẩn bị hồ sơ và bàn về việc tìm việc làm ở Hàn Quốc

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

취업 정보 관련 어휘 — Từ vựng về thông tin xin việc

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
공고문 gonggomun Bản thông cáo, thông báo tuyển dụng 公告文 Công Cáo Văn
채용 정보 chaeyong jeongbo Thông tin tuyển dụng 採用情報 Thái Dụng Tình Báo
신입 사원 sinip sawon Nhân viên mới (mới vào nghề) 新入社員 Tân Nhập Xã Viên
경력 사원 gyeongnyeok sawon Nhân viên có kinh nghiệm 經歷社員 Kinh Lịch Xã Viên
정규직 jeonggyujik Việc làm chính thức 正規職 Chính Quy Chức
직종 jikjong Loại công việc, ngành nghề 職種 Chức Chủng
유망 직종 yumang jikjong Ngành nghề có triển vọng 有望職種 Hữu Vọng Chức Chủng
대기업 daegieop Tập đoàn lớn, doanh nghiệp lớn 大企業 Đại Xí Nghiệp
중소기업 jungsogieop Doanh nghiệp vừa và nhỏ 中小企業 Trung Tiểu Xí Nghiệp
취업난 chwieomnan Tình trạng khó xin việc 就業難 Tựu Nghiệp Nan

취업 준비 관련 어휘 — Từ vựng về chuẩn bị hồ sơ

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
이력서 iryeokseo Sơ yếu lý lịch 履歷書 Lý Lịch Thư
자기소개서 jagisogaeseo Bản giới thiệu bản thân 自己紹介書 Tự Kỷ Thiệu Giới Thư
지원서 jiwonseo Đơn xin việc, đơn ứng tuyển 志願書 Chí Nguyện Thư
졸업 증명서 joreop jeungmyeongseo Giấy chứng nhận tốt nghiệp 卒業證明書 Tốt Nghiệp Chứng Minh Thư
경력 증명서 gyeongnyeok jeungmyeongseo Giấy chứng nhận kinh nghiệm làm việc 經歷證明書 Kinh Lịch Chứng Minh Thư
공인 점수 gongin jeomsu Điểm số được công nhận 公認點數 Công Nhận Điểm Số
자격증 jagyeokjeung Chứng chỉ, bằng cấp hành nghề 資格證 Tư Cách Chứng
지원 동기 jiwon donggi Động cơ ứng tuyển 志願動機 Chí Nguyện Động Cơ
특기 사항 teukgi sahang Phần sở trường, điểm nổi bật 特技事項 Đặc Kỹ Sự Hạng
적성에 맞다 jeokseonge matda Phù hợp với sở trường, năng khiếu 適性 Thích Tính

취업 절차 관련 어휘 — Từ vựng về thủ tục xin việc

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
인터넷 접수 inteonet jeopsu Nhận hồ sơ qua mạng 接受 Tiếp Thụ
방문 접수 bangmun jeopsu Nhận hồ sơ trực tiếp 訪問接受 Phỏng Vấn Tiếp Thụ
서류 마감 seoryu magam Hết hạn nộp hồ sơ 書類 Thư Loại
제출 일자 jechul ilja Ngày nộp 提出日字 Đề Xuất Nhật Tự
필기시험 pilgisiheom Thi viết 筆記試驗 Bút Ký Thí Nghiệm
면접시험 myeonjeopsiheom Thi vấn đáp, phỏng vấn 面接試驗 Diện Tiếp Thí Nghiệm
합격자 발표 hapgyeokja balpyo Thông báo trúng tuyển 合格者發表 Hợp Cách Giả Phát Biểu
취직하다 chwijikada Xin được việc, vào làm 就職 Tựu Chức
지원하다 jiwonada Ứng tuyển, nộp đơn 志願 Chí Nguyện
모집하다 mojipada Tuyển (người), chiêu mộ 募集 Mộ Tập

Ngữ pháp

-아/어야 (조건)

Gắn vào thân động từ/tính từ để nêu điều kiện thiết yếu: "phải… thì mới…". Hành động ở vế trước là điều kiện bắt buộc cho kết quả ở vế sau. Thân có ㅏ/ㅗ ghép -아야, còn lại ghép -어야, động từ 하다 thành 해야. Thường đi cùng -(으)ㄹ 수 있다 ở vế sau.

공인 영어 점수가 높아야 그 대기업에 지원할 수 있어요. Phải có điểm tiếng Anh được công nhận cao thì mới có thể ứng tuyển vào tập đoàn lớn đó.

-아/어 놓다

Gắn vào thân động từ để diễn tả một hành động đã hoàn tất và trạng thái kết quả của nó được duy trì, chuẩn bị sẵn cho về sau. Tương đương "… sẵn". Thân có ㅏ/ㅗ ghép -아 놓다, còn lại ghép -어 놓다.

면접 날짜가 정해지면 미리 일정을 비워 놓으세요. Khi đã định được ngày phỏng vấn thì hãy dọn trống lịch sẵn từ trước.

-(으)ㄴ/는지 알다/모르다

Biến câu hỏi thành mệnh đề phụ rồi gắn với 알다/모르다 để diễn đạt "biết / không biết là…". Động từ hiện tại dùng -는지, tính từ dùng -(으)ㄴ지, quá khứ dùng -았/었는지, tương lai/phỏng đoán dùng -(으)ㄹ지. Cũng kết hợp được với từ để hỏi (언제, 어디, 누가…).

서류 마감이 언제까지인지 알아봐야 지원할 수 있어요. Phải tìm hiểu xem hạn nộp hồ sơ đến khi nào thì mới ứng tuyển được.