Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

고장 — Hỏng hóc

Mô tả thiết bị bị hỏng, yêu cầu sửa chữa và làm việc với trung tâm bảo hành A/S

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

전기·전자 부품 — Linh kiện điện, điện tử

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
전원 jeonwon Nguồn điện 電源 Điện Nguyên
버튼 beoteun Cái nút, nút bấm
스위치 seuwichi Công tắc
부품 bupum Phụ tùng, linh kiện 部品 Bộ Phẩm
건전지 geonjeonji Pin (khô) 乾電池 Can Điện Trì
콘센트 konsenteu Ổ cắm điện
플러그 peulleogeu Phích cắm điện
리모컨 rimokeon Điều khiển từ xa
화면 hwamyeon Màn hình 畫面 Họa Diện
모델명 modelmyeong Tên sản phẩm, kiểu sản phẩm Danh

고장 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến hỏng hóc

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
고장이 나다 gojangi nada Bị hỏng, bị hư 故障 Cố Chướng
꺼지다 kkeojida (Máy) bị tắt, tắt ngúm
불이 안 켜지다 buri an kyeojida Đèn không bật sáng
버튼이 안 눌러지다 beoteuni an nulleojida Nút không bấm được
화면이 흔들리다 hwamyeoni heundeullida Màn hình bị rung
배터리가 다 되다 baeteoriga da doeda Hết pin, cạn pin
나사가 풀리다 nasaga pullida Ốc vít bị lỏng ra
안테나가 부러지다 antenaga bureojida Ăng-ten bị gãy
전원이 나가다 jeonwoni nagada Mất điện, nguồn điện bị tắt 電源 Điện Nguyên
물이 안 빠지다 muri an ppajida Nước không thoát ra

수리·A/S 관련 어휘 — Từ vựng sửa chữa và bảo hành

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
맡기다 matgida Giao (cho ai đó làm gì)
수리하다 surihada Sửa chữa 修理 Tu Lý
고치다 gochida Sửa, sửa chữa
갈아 끼우다 gara kkiuda Thay vào, lắp thứ mới
충전하다 chungjeonhada Sạc (điện, pin) 充電 Sung Điện
작동하다 jakdonghada Vận hành, hoạt động 作動 Tác Động
수리 기사 suri gisa Thợ sửa chữa, kỹ thuật viên 修理技士 Tu Lý Kỹ Sĩ
상담원 sangdamwon Nhân viên tư vấn 相談員 Tương Đàm Viên
무상 수리 musang suri Sửa chữa miễn phí (bảo hành) 無償修理 Vô Thường Tu Lý
품질보증서 pumjilbojeungseo Phiếu bảo hành (chứng nhận chất lượng) 品質保證書 Phẩm Chất Bảo Chứng Thư

Ngữ pháp

Động từ bị động -이/히/리/기-

Biến động từ chủ động thành bị động bằng cách chèn một trong các âm 이/히/리/기 vào giữa thân động từ. Quy tắc chọn âm tùy từng động từ, không cố định: 보다→보이다, 닫다→닫히다, 듣다→들리다, 끊다→끊기다, 풀다→풀리다, 깨다→깨지다. Câu bị động thường dùng khi điều xảy ra không do người nói cố ý gây ra, chủ thể đứng với 이/가.

고장이 나서 텔레비전 화면이 잘 안 보여요. Vì bị hỏng nên màn hình ti-vi nhìn không rõ.

-아/어지다

Gắn vào sau thân động từ để diễn tả trạng thái xảy ra một cách tự nhiên, không do ai chủ động làm, nhấn mạnh kết quả của hành động. Thân có ㅏ/ㅗ ghép -아지다, còn lại ghép -어지다, 하다 thành 해지다. Khác với động từ bị động ở chỗ -아/어지다 gắn được cho nhiều động từ hơn và thiên về diễn tả sự biến đổi đã hoàn tất.

버튼을 세게 눌러서 리모컨이 망가졌어요. Vì bấm nút quá mạnh nên cái điều khiển bị hỏng rồi.

-았/었을 때

Gắn vào sau thân động từ/tính từ để chỉ thời điểm khi một hành động hay trạng thái nào đó đã hoàn tất, tương đương 'khi đã...'. Thân có ㅏ/ㅗ ghép -았을 때, còn lại ghép -었을 때, 하다 thành 했을 때. Khác với -을 때 (việc đang/sẽ xảy ra), -았/었을 때 dùng cho việc đã kết thúc trước thời điểm nói tới.

지난번에 수리를 맡겼을 때는 비용이 너무 많이 나왔어요. Lần trước khi đem đi sửa thì chi phí ra nhiều quá.