Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

여가 생활 — Sinh hoạt giải trí

Kể về sở thích, gợi ý hoạt động giải trí đáng thử và cách tận dụng thời gian rảnh

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

여가 활동 관련 어휘 — Từ vựng về hoạt động giải trí

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
레포츠 lepocheu Thể thao giải trí
동호회 donghohoe Hội nhóm cùng sở thích 同好會 Đồng Hảo Hội
체험 cheheom Trải nghiệm 體驗 Thể Nghiệm
사회 활동 sahoe hwaldong Hoạt động xã hội 社會活動 Xã Hội Hoạt Động
관람 gwallam Xem (biểu diễn, triển lãm) 觀覽 Quan Lãm
휴식 hyusik Nghỉ ngơi 休息 Hưu Tức
여가 활동을 즐기다 yeoga hwaldongeul jeulgida Thưởng thức hoạt động giải trí 餘暇活動 Dư Hạ Hoạt Động
취미 활동을 하다 chwimi hwaldongeul hada Hoạt động theo sở thích 趣味活動 Thú Vị Hoạt Động
문화생활을 하다 munhwasaenghwareul hada Sinh hoạt văn hoá 文化生活 Văn Hoá Sinh Hoạt
동호회에 가입하다 donghohoee gaiphada Tham gia hội nhóm sở thích 加入 Gia Nhập

여가 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến giải trí

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
여가 시설 yeoga siseol Cơ sở, thiết bị giải trí 餘暇施設 Dư Hạ Thi Thiết
여가 문화 yeoga munhwa Văn hoá giải trí 餘暇文化 Dư Hạ Văn Hoá
여가를 즐기다 yeogareul jeulgida Tận hưởng thời gian rảnh 餘暇 Dư Hạ
휴식을 취하다 hyusigeul chwihada Nghỉ ngơi, thư giãn 休息 Hưu Tức
여가 시간을 보내다 yeoga siganeul bonaeda Dùng thời gian rảnh 餘暇時間 Dư Hạ Thời Gian
시간을 내다 siganeul naeda Dành ra thời gian 時間 Thời Gian
투자하다 tujahada Đầu tư (thời gian, công sức) 投資 Đầu Tư
알차다 alchada Có ý nghĩa, có ích, sung túc
활용하다 hwaryonghada Tận dụng, vận dụng 活用 Hoạt Dụng
여가를 보내다 yeogareul bonaeda Trải qua thời gian rảnh 餘暇 Dư Hạ

기타 관련 어휘 — Từ vựng bổ sung

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
창의적 changuijeok Mang tính sáng tạo 創意的 Sáng Ý Đích
정신적 jeongsinjeok Về mặt tinh thần 精神的 Tinh Thần Đích
활기차다 hwalgichada Đầy sinh khí, sôi động 活氣 Hoạt Khí
재충전하다 jaechungjeonhada Sạc lại pin, lấy lại sức 再充電 Tái Sung Điện
활력소가 되다 hwallyeoksoga doeda Thành yếu tố thúc đẩy, nguồn động lực 活力素 Hoạt Lực Tố
활력을 주다 hwallyeogeul juda Cho thêm sinh khí, tiếp năng lượng 活力 Hoạt Lực
자기 계발 jagi gyebal Phát triển bản thân 自己啓發 Tự Kỷ Khải Phát
체력을 키우다 cheryeogeul kiuda Nuôi dưỡng, rèn thể lực 體力 Thể Lực
생산적 saengsanjeok Có tính sản xuất, hiệu quả 生産的 Sinh Sản Đích
일석이조 ilseogijo Một mũi tên trúng hai đích, lợi cả đôi đường 一石二鳥 Nhất Thạch Nhị Điểu

Ngữ pháp

동사/형용사 + -더라고(요)

Gắn vào sau động từ hoặc tính từ để KỂ LẠI cho người khác về một điều mà chính người nói đã trực tiếp trải nghiệm, chứng kiến hay cảm nhận trong quá khứ, kèm chút ngạc nhiên hoặc mới nhận ra. Tiếng Việt là "(tôi thấy) … đấy, hoá ra là … cơ". Gắn -더라고요 vào thân động/tính từ, không phân biệt nguyên âm hay phụ âm; chủ ngữ thường là ngôi thứ nhất khi nói về cảm giác. Nói thân mật thì bỏ 요 thành -더라고.

주말에 동호회 사람들하고 등산을 가 봤는데 생각보다 훨씬 재미있더라고요. Cuối tuần tôi thử đi leo núi với mọi người trong hội nhóm, hoá ra vui hơn tôi tưởng nhiều đấy.

명사 + -(이)야말로

Gắn vào sau danh từ để NHẤN MẠNH rằng "chính cái này, đúng là cái này" mới thật sự đáng nói đến, trong số nhiều lựa chọn. Tiếng Việt là "chính … mới là, đúng là …". Danh từ kết thúc bằng phụ âm gắn -이야말로, kết thúc bằng nguyên âm gắn -야말로. Thường đứng đầu câu, vế sau nêu nhận định khẳng định.

여행이야말로 일상에서 벗어나 재충전할 수 있는 가장 좋은 여가 활동이라고 생각해요. Tôi nghĩ chính du lịch mới là hoạt động giải trí tốt nhất để thoát khỏi thường nhật và nạp lại năng lượng.

동사 + -(으)ㄹ 만하다

Gắn vào sau động từ để nói rằng hành động đó "đáng để làm, có giá trị để làm thử", tương đương "xứng đáng để, đáng …" trong tiếng Việt. Thân động từ kết thúc bằng phụ âm gắn -을 만하다, kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ gắn -ㄹ 만하다. Bất quy tắc ㄹ thì lược ㄹ rồi gắn -ㄹ 만하다.

제주도는 자연 경치가 아름다워서 한 번쯤 꼭 가 볼 만한 곳이더라고요. Đảo Jeju cảnh thiên nhiên đẹp nên hoá ra là nơi rất đáng đến thử một lần đấy.