Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

직장 — Nơi làm việc, công sở

Nói về đời sống công sở, đổi việc, chức vụ và cách giải tỏa căng thẳng trong công việc

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

직장 생활 관련 어휘 — Từ vựng về đời sống công sở

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
입사 ipsa Vào công ty, gia nhập công ty 入社 Nhập Xã
퇴사 toesa Nghỉ việc, rời khỏi công ty 退社 Thoái Xã
승진 seungjin Thăng tiến, thăng chức 昇進 Thăng Tiến
이직 ijik Chuyển việc, nhảy việc 移職 Di Chức
출장 chuljang Đi công tác 出張 Xuất Trương
야근 yageun Làm thêm giờ, tăng ca 夜勤 Dạ Cần
근무시간 geunmusigan Giờ làm việc 勤務時間 Cần Vụ Thời Gian
상사 sangsa Cấp trên, sếp 上司 Thượng Tư
동료 dongnyo Đồng nghiệp 同僚 Đồng Liêu
연봉 yeonbong Lương năm 年俸 Niên Bổng

회사 종류와 직급 — Loại hình công ty và chức vụ

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
대기업 daegieop Doanh nghiệp lớn, tập đoàn 大企業 Đại Xí Nghiệp
중소기업 jungsogieop Doanh nghiệp vừa và nhỏ 中小企業 Trung Tiểu Xí Nghiệp
무역 회사 muyeok hoesa Công ty thương mại, xuất nhập khẩu 貿易會社 Mậu Dịch Hội Xã
영업부 yeongeopbu Phòng kinh doanh 營業部 Doanh Nghiệp Bộ
인사부 insabu Phòng nhân sự 人事部 Nhân Sự Bộ
사장 sajang Giám đốc, tổng giám đốc 社長 Xã Trưởng
부장 bujang Trưởng phòng 部長 Bộ Trưởng
과장 gwajang Trưởng ban, trưởng nhóm lớn 課長 Khóa Trưởng
대리 daeri Phó phòng, trợ lý trưởng nhóm 代理 Đại Lý
사원 sawon Nhân viên 社員 Xã Viên

스트레스 관련 어휘 — Từ vựng về căng thẳng (stress)

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
스트레스를 받다 seuteureseureul batda Bị căng thẳng, bị stress
스트레스를 풀다 seuteureseureul pulda Giải tỏa căng thẳng
스트레스가 쌓이다 seuteureseuga ssaida Dồn nén căng thẳng, stress tích tụ
스트레칭 seuteureching Giãn cơ, kéo giãn (stretching)
자기 계발 jagi gyebal Phát triển bản thân 自己啓發 Tự Kỷ Khải Phát
전공을 살리다 jeongongeul sallida Phát huy chuyên môn được học 專攻 Chuyên Công
능률 neungnyul Năng suất, hiệu suất 能率 Năng Suất
효율적이다 hyoyuljeogida Hiệu quả, có hiệu suất cao 效率的 Hiệu Suất Đích
정성을 다하다 jeongseongeul dahada Dốc hết lòng, tận tâm 精誠 Tinh Thành
다양하다 dayanghada Đa dạng, phong phú 多樣 Đa Dạng

Ngữ pháp

-(으)ㄹ 뿐만 아니라

Cấu trúc bổ sung, mở rộng: 'không những… mà còn…'. Gắn -ㄹ 뿐만 아니라 vào thân động/tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ, gắn -을 뿐만 아니라 khi thân kết thúc bằng phụ âm. Với danh từ thì dùng N뿐만 아니라. Vế sau bổ sung thêm một điều cùng hướng (cùng tốt hoặc cùng xấu) với vế trước.

그 회사는 연봉이 높을 뿐만 아니라 복지도 아주 좋아요. Công ty đó không những lương năm cao mà phúc lợi cũng rất tốt.

-든지 -든지

Cấu trúc liệt kê lựa chọn: 'dù… hay…', 'cái nào cũng được'. Gắn -든지 vào sau thân động/tính từ ở cả hai vế để nêu các khả năng mà kết quả không đổi. Cũng dùng được với danh từ (N(이)든지). Thường đi với những từ nghi vấn như 누구, 무엇, 언제, 어디 để mang nghĩa 'bất cứ ai/gì/khi nào/đâu cũng…'.

이 일은 김 대리한테 맡기든지 박 사원한테 맡기든지 빨리 결정하세요. Việc này giao cho trợ lý Kim hay giao cho nhân viên Park thì hãy quyết định nhanh đi.

-아/어 가지고

Nối hai mệnh đề, thể hiện hành động trước là phương tiện, cách thức hoặc nguyên nhân dẫn đến hành động/kết quả ở vế sau, nghĩa 'rồi…', 'do… nên…'. Thân kết thúc bằng ㅏ/ㅗ ghép -아 가지고, còn lại ghép -어 가지고, động từ 하다 thành 해 가지고. Văn nói thân mật, có thể rút gọn thành -아/어 갖고.

요즘 야근이 많아 가지고 스트레스가 많이 쌓였어요. Dạo này tăng ca nhiều nên căng thẳng dồn nén lại rất nhiều.