Komorebi tiếng Hàn Vào học

Tóm tắt bài học

사건과 사고 — Sự kiện và tai nạn

Tường thuật sự cố, tai nạn và đưa tin theo phong cách báo chí ở trình độ Trung cấp 4

30 từ vựng · 3 điểm ngữ pháp

Vào học ngay

Từ vựng

사건 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến sự kiện

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
집중호우 jipjunghou Mưa lớn cục bộ, mưa tập trung 集中豪雨 Tập Trung Hào Vũ
자연재해 jayeonjaehae Thiên tai 自然災害 Tự Nhiên Tai Hại
인명 피해 inmyeong pihae Thiệt hại về người 人命被害 Nhân Mệnh Bị Hại
응급처치 eunggeupcheoji Sơ cứu, điều trị khẩn cấp 應急處置 Ứng Cấp Xử Trí
구조대원 gujodaewon Nhân viên cứu hộ 救助隊員 Cứu Trợ Đội Viên
신고하다 singohada Khai báo, trình báo 申告 Thân Cáo
구조하다 gujohada Cứu hộ, giải cứu 救助 Cứu Trợ
사건이 발생하다 sageoni balsaenghada Sự cố xảy ra, sự cố phát sinh 事件發生 Sự Kiện Phát Sinh
사건을 해결하다 sageoneul haegyeolhada Giải quyết sự cố 事件解決 Sự Kiện Giải Quyết
대피하다 daepihada Sơ tán, lánh nạn 待避 Đãi Tị

사고 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến tai nạn

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
교통사고 gyotongsago Tai nạn giao thông 交通事故 Giao Thông Sự Cố
안전사고 anjeonsago Tai nạn do bất cẩn, do không tuân thủ an toàn 安全事故 An Toàn Sự Cố
대형 사고 daehyeong sago Tai nạn lớn, tai nạn nghiêm trọng 大型事故 Đại Hình Sự Cố
과속 운전 gwasok unjeon Lái xe quá tốc độ 過速運轉 Quá Tốc Vận Chuyển
화재가 발생하다 hwajaega balsaenghada Phát sinh hỏa hoạn 火災發生 Hỏa Tai Phát Sinh
사고를 당하다 sagoreul danghada Bị tai nạn, gặp tai nạn 事故當 Sự Cố Đương
미끄러지다 mikkeureojida Trượt, trơn trượt
(물에) 빠지다 (mure) ppajida Té xuống (nước), bị rơi xuống nước
실종되다 siljongdoeda Mất tích 失踪 Thất Tung
부딪히다 budichida Va chạm, đâm vào

보도 관련 어휘 — Từ vựng liên quan đến việc đưa tin

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt Hán-Việt
속보 sokbo Tin nhanh, tin khẩn 速報 Tốc Báo
주요 뉴스 juyo nyuseu Tin chính, tin nổi bật 主要 Chủ Yếu
아나운서 anaunseo Phát thanh viên
기자 gija Phóng viên, nhà báo 記者 Ký Giả
피해자 pihaeja Nạn nhân 被害者 Bị Hại Giả
피의자 piuija Người bị tình nghi, nghi phạm 被疑者 Bị Nghi Giả
목격자 mokgyeokja Người chứng kiến, nhân chứng 目擊者 Mục Kích Giả
사망자 samangja Người chết, người tử vong 死亡者 Tử Vong Giả
현장 hyeonjang Hiện trường 現場 Hiện Trường
조사하다 josahada Điều tra 調査 Điều Tra

Ngữ pháp

-아/어 보니까

Gắn sau động từ để diễn tả: sau khi thực sự làm/trải nghiệm một việc gì đó thì người nói mới phát hiện, nhận ra hoặc cảm nhận được điều ở mệnh đề sau. Thân động từ có ㅏ/ㅗ ghép -아 보니까, còn lại ghép -어 보니까, động từ 하다 thành 해 보니까. Mệnh đề sau thường là điều bất ngờ, không biết trước.

사고 현장에 직접 가 보니까 생각보다 피해가 훨씬 심각했어요. Đến tận hiện trường vụ tai nạn rồi tôi mới thấy thiệt hại nghiêm trọng hơn nhiều so với tưởng tượng.

-(으)ㄹ 뻔하다

Gắn sau động từ để diễn tả một việc suýt nữa thì xảy ra nhưng cuối cùng đã không xảy ra (thường là việc nguy hiểm, không mong muốn). Thân động từ kết thúc bằng nguyên âm ghép -ㄹ 뻔하다, kết thúc bằng phụ âm ghép -을 뻔하다. Hầu như luôn dùng ở thì quá khứ: -(으)ㄹ 뻔했다.

빗길에 차가 미끄러져서 앞차와 크게 부딪힐 뻔했습니다. Xe bị trượt trên đường mưa nên suýt nữa thì đâm mạnh vào xe phía trước.

-아/어 있다

Gắn sau động từ (chủ yếu là nội động từ) để diễn tả một trạng thái vẫn đang được duy trì sau khi hành động đã kết thúc. Thân động từ có ㅏ/ㅗ ghép -아 있다, còn lại ghép -어 있다. Khác với -고 있다 (đang thực hiện hành động), -아/어 있다 nhấn mạnh kết quả của hành động vẫn còn đó.

구조대원들이 도착했을 때 피해자는 이미 길에 쓰러져 있었습니다. Khi đội cứu hộ đến nơi thì nạn nhân đã ngã gục trên đường rồi.